经过jīngguòkinh quá

phồn thể: 經過

经过 (jīngguò) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kinh quá", nghĩa tiếng Việt: đi qua, trải qua; quá trình. Từ gồm 2 chữ: 经 (kinh) + 过 (quá), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 经过

  1. 1(động từ) đi qua, trải qua
  2. 2(danh từ) quá trình

Cách viết các chữ trong từ 经过

kinhjīng(經)

trải qua; kinh sách; kinh tuyến

bộ纟(mịch)

Dễ nhầm径 轻

quáguò(過)

qua; lỗi; từng trải qua (quá)

bộ辶(sước)

Dễ nhầm这 边

Âm Hán-Việt của 经过

kinh quá — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'kinh quá' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'kinh quá' để chỉ việc đi qua hay quá trình.

Cách ghép từ 经过

经 kinh + 过 quá → kinh quá

Cách ghi nhớ từ 经过

Nghĩa: 'Kinh' (经) là trải qua, 'quá' (过) là đi qua. Cả hai chữ đều mang nghĩa vượt qua không gian hoặc thời gian. Cách viết: '经' có bộ 'mịch' (纟) chỉ sợi tơ, liên tưởng đến kinh tuyến hay mạch lạc của sự việc trải dài; '过' có bộ 'sước' (辶) chỉ sự di chuyển, đi lại. Nhớ '过' là đi bộ (辶) qua một quãng đường.

Ví dụ với từ 经过

  • 我每天经过那家咖啡店。

    Wǒ měitiān jīngguò nà jiā kāfēi diàn.

    Hằng ngày tôi đi qua quán cà phê đó.

  • 火车经过一个长长的隧道。

    Huǒchē jīngguò yī gè cháng cháng de suìdào.

    Tàu hỏa chạy qua một đường hầm dài.

  • 经过三个月的学习,他的中文进步很快。

    Jīngguò sān gè yuè de xuéxí, tā de Zhōngwén jìnbù hěn kuài.

    Qua ba tháng học tập, tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.

  • 请你说说事情的经过。

    Qǐng nǐ shuō shuo shìqing de jīngguò.

    Bạn hãy kể lại diễn biến sự việc đi.

  • 经过讨论,大家同意了这个计划。

    Jīngguò tǎolùn, dàjiā tóngyì le zhège jìhuà.

    Sau khi thảo luận, mọi người đã đồng ý với kế hoạch này.

  • 你经过他的办公室时看见他了吗?

    Nǐ jīngguò tā de bàngōngshì shí kànjiàn tā le ma?

    Lúc đi qua văn phòng anh ấy, bạn có thấy anh ấy không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License