guòquá

phồn thể:

过 (guò) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "quá", nghĩa tiếng Việt: qua; đã từng; quá. Chữ 过 có 6 nét, thuộc bộ 辶.

Nghĩa của từ 过

động từ

  1. 1qua
  2. 2đã từng
  3. 3quá

Cách viết chữ 过

quáguò()

qua; lỗi; từng trải qua (quá)

bộ(sước)

Dễ nhầm这 边

Âm Hán-Việt của

quá Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'quá' là từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa vượt qua hoặc quá mức, trùng khớp với nghĩa chính của từ '过' trong tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 过

Để nhớ nghĩa 'qua, vượt qua', hãy liên tưởng đến âm Hán-Việt 'quá' rất quen thuộc. Để nhớ cách viết chữ 过: bộ 辶 (sước) bên trái tượng trưng cho sự di chuyển, đi lại; phần bên phải là 寸 (thốn) chỉ tay, ghép lại thành hình ảnh một bước chân đi qua một khoảng không gian.

Ví dụ với từ 过

  • 我过马路。

    Wǒ guò mǎlù.

    Tôi qua đường.

  • 你过生日了吗?

    Nǐ guò shēngrì le ma?

    Bạn đã tổ chức sinh nhật chưa?

  • 他来过中国。

    Tā láiguo Zhōngguó.

    Anh ấy đã từng đến Trung Quốc.

  • 我没吃过这个菜。

    Wǒ méi chīguo zhège cài.

    Tôi chưa từng ăn món này.

  • 时间过得真快!

    Shíjiān guò de zhēn kuài!

    Thời gian trôi qua nhanh thật!

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License