xachē(車)
xe, xe cộ
bộ车(xa)
Dễ nhầm东 连
车位 (chēwèi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "xa vị", nghĩa tiếng Việt: chỗ đỗ xe; chỗ đậu xe; ô đỗ xe. Từ gồm 2 chữ: 车 (xa) + 位 (vị), tổng cộng 11 nét.
danh từ
xachē(車)
xe, xe cộ
bộ车(xa)
Dễ nhầm东 连
vịwèi
vị trí, chỗ; ngôi, tước vị
bộ人(nhân)
Dễ nhầm住 泣
xa vị — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'xa vị' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'chỗ đỗ xe', trong Nam nói 'chỗ đậu xe'. Từ này chỉ một ô kẻ sẵn cho đúng một chiếc xe, khác với 停车场 là cả bãi xe.
车 xa + 位 vị → xa vị
Người Việt dùng 位 suốt ngày mà toàn ở tầng trừu tượng: vị trí, địa vị, chức vị, học vị, đơn vị. Tiếng Trung thì giữ luôn nghĩa cụ thể nhất của chữ — một ô, một khoảng vừa đủ cho đúng một thứ: 座位 là chỗ ngồi, 车位 là chỗ cho một chiếc xe. Nắm cái luật ấy thì 位 thôi là chữ trang trọng, thành một đơn vị đo chỗ.
Chữ 位 mang bộ 人 (nhân, người) bên trái; theo lối chiết tự truyền thống, đó là hình một người đứng vào đúng chỗ dành cho mình trong hàng. Nghĩa "ngôi, tước vị" mà từ điển ghi và nghĩa "ô đỗ xe" ngoài bãi hoá ra cùng một ý — chỗ nào của ai, người ấy vào.
Chữ 车 (xa) thì người Việt gặp mỗi lần cầm quân cờ tướng: quân xe viết đúng chữ này, và tiếng Việt cũ còn giữ nó ở hoả xa, xa lộ. Mặt chữ giản thể rút xuống bốn nét, gọn đến mức khó nhận ra; theo lối chiết tự truyền thống, phải nhìn bản phồn thể 車 mới còn thấy cái trục xe với bánh xe hai bên.
Ngoài đời, 车位 là một món hàng có giá: 他每个月花五百块租车位 — thuê theo tháng, có người tranh nhau. Nó đếm bằng 个, và câu dùng nhiều nhất là câu đi tìm: 这里还有车位吗? Người Việt hỏi "ở đây còn chỗ đỗ xe không?" — cùng một ý, chỉ khác ở chỗ tiếng Trung gói bốn tiếng ấy lại thành đúng một danh từ.
车 (xa) là xe; 位 (vị) là chỗ, vị trí — 'vị' trong 'vị trí', 'ngôi vị'. Chỗ dành cho một chiếc xe chính là ô đỗ xe. Chữ 车 sau khi giản hoá chỉ còn 4 nét; 位 7 nét, có bộ 人 (nhân, người) bên trái vì 'vị' vốn nói về chỗ đứng của người.
这里还有车位吗?
Zhèlǐ hái yǒu chēwèi ma?
Ở đây còn chỗ đỗ xe không?
我找了半天也没找到车位。
Wǒ zhǎo le bàntiān yě méi zhǎodào chēwèi.
Tôi tìm cả buổi mà không thấy chỗ đỗ xe.
小区里的车位不够用。
Xiǎoqū lǐ de chēwèi bú gòu yòng.
Chỗ đỗ xe trong khu nhà không đủ dùng.
那个车位已经有人了。
Nàge chēwèi yǐjīng yǒu rén le.
Ô đỗ xe kia có người rồi.
他每个月花五百块租车位。
Tā měi ge yuè huā wǔbǎi kuài zū chēwèi.
Mỗi tháng anh ấy tốn năm trăm tệ thuê chỗ đỗ xe.
请把车停在这个车位。
Qǐng bǎ chē tíng zài zhège chēwèi.
Xin đỗ xe vào ô này.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License