khíqì
hơi nước
bộ水(thuỷ)
Dễ nhầm气 汔
汽车 (qìchē) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khí xa", nghĩa tiếng Việt: ô tô; xe hơi. Từ gồm 2 chữ: 汽 (khí) + 车 (xa), tổng cộng 11 nét.
danh từ
khíqì
hơi nước
bộ水(thuỷ)
Dễ nhầm气 汔
xachē(車)
xe, xe cộ
bộ车(xa)
Dễ nhầm东 连
khí xa — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'khí xa' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt gọi phương tiện này là 'ô tô' hoặc 'xe hơi', không ai nói 'khí xa' cả.
汽 khí + 车 xa → khí xa
汽 (khí) có bộ 水 (thuỷ) nghĩa là nước, chỉ hơi nước — liên tưởng đến động cơ hơi nước thời kỳ đầu của ô tô. 车 (xa) chính là bộ 车 (xa), nghĩa là xe cộ. Ghép lại 'xe chạy bằng hơi nước' là ô tô. Nhớ mặt chữ: 汽 bên trái là ba chấm thuỷ, bên phải là chữ 气 (khí) chỉ hơi; 车 là hình chiếc xe có hai bánh.
我买了一辆新汽车。
Wǒ mǎi le yī liàng xīn qìchē.
Tôi đã mua một chiếc ô tô mới.
你会开汽车吗?
Nǐ huì kāi qìchē ma?
Bạn có biết lái ô tô không?
汽车站就在前面。
Qìchēzhàn jiù zài qiánmiàn.
Trạm xe buýt ở ngay phía trước.
这辆汽车太贵了。
Zhè liàng qìchē tài guì le.
Chiếc ô tô này đắt quá.
他每天坐汽车去上班。
Tā měitiān zuò qìchē qù shàngbān.
Hằng ngày anh ấy đi ô tô đến chỗ làm.
汽车里有很多人。
Qìchē lǐ yǒu hěn duō rén.
Trong xe ô tô có rất nhiều người.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License