đìnhtíng
dừng, ngừng lại
bộ人(nhân)
停车 (tíngchē) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "đình xa", nghĩa tiếng Việt: đỗ xe; dừng xe. Từ gồm 2 chữ: 停 (đình) + 车 (xa), tổng cộng 15 nét.
động từ
đìnhtíng
dừng, ngừng lại
bộ人(nhân)
xachē(車)
xe, xe cộ
bộ车(xa)
Dễ nhầm东 连
đình xa — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đình xa' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'đỗ xe', 'dừng xe'. Đây là động từ ly hợp: có thể tách ra thành 停一下车.
停 đình + 车 xa → đình xa
Biển báo tiếng Việt phải viết đủ cả hai chữ — cấm dừng và đỗ xe — vì tấp vào lề một lát và bỏ xe đấy mà đi là hai việc khác nhau. Tiếng Trung gộp cả hai vào đúng một từ. 这里不能停车 là chuyện đỗ, 请在前面停车 là chuyện dừng; phải đọc hết câu mới biết đang nói việc nào.
Đây là động từ cộng tân ngữ chứ không phải một khối liền, nên hễ cần nói rõ đỗ ở chỗ nào thì 车 phải rời ra đứng trước: 把车停在门口. Giữ nguyên 停车 rồi nhét địa điểm vào phía sau là câu gãy. Ai học nó như một từ hai âm tiết bất động sẽ vấp đúng chỗ này.
Chữ 停 đứng riêng thì rộng hơn nhiều: nó là cái dừng của bất cứ thứ gì đang chạy. 雨停了 là mưa tạnh, 停电 là mất điện, 停水 là cúp nước — điện và nước cũng được nhìn như dòng chảy có thể bị chặn giữa chừng. Âm đình người Việt vẫn giữ, chỉ là giữ ở tầng trang trọng: đình hoãn, đình đốn, đình bản — tờ báo bị buộc ngừng ra.
Ngoài đời, 停车 gần như luôn kéo theo hai câu hỏi rất thực tế: đỗ ở đâu và có mất tiền không. 医院旁边有停车的地方, 停车要花钱吗 — cả hai đều nằm trong sáu câu ví dụ của từ. Muốn gọi tên cái chỗ ấy thì nối thêm một chữ: 场 (mảnh sân) thành 停车场, 位 (ô, chỗ) thành 停车位. Hai chữ này nuôi được cả một góc từ vựng giao thông.
停 (đình) là dừng — cùng chữ trong 'đình chỉ'; 车 (xa) là xe. Dừng xe lại chính là đỗ xe. Chữ 停 có bộ 人 (nhân) đứng bên trái, phần còn lại 亭 (đình, cái đình để nghỉ chân) vừa gợi âm vừa gợi ý dừng chân.
这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.
请在前面停车。
Qǐng zài qiánmiàn tíngchē.
Xin dừng xe ở phía trước.
停车要花钱吗?
Tíngchē yào huāqián ma?
Đỗ xe có mất tiền không?
他在门口停车了。
Tā zài ménkǒu tíngchē le.
Anh ấy đỗ xe ngay trước cửa.
医院旁边有停车的地方。
Yīyuàn pángbiān yǒu tíngchē de dìfang.
Bên cạnh bệnh viện có chỗ đỗ xe.
停车以后请关灯。
Tíngchē yǐhòu qǐng guān dēng.
Đỗ xe xong xin tắt đèn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License