lộlù
đường đi; con đường
bộ足(túc)
路过 (lùguò) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "lộ quá", nghĩa tiếng Việt: đi ngang qua; tiện đường qua. Từ gồm 2 chữ: 路 (lộ) + 过 (quá), tổng cộng 19 nét.
động từ
lộlù
đường đi; con đường
bộ足(túc)
quáguò(過)
qua; lỗi; từng trải qua (quá)
bộ辶(sước)
Dễ nhầm这 边
lộ quá — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'lộ quá' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'đi ngang qua', 'tiện đường'. Khác 经过 ở chỗ 路过 chỉ là ngang qua trên đường đi, không dừng lại, không tham gia.
路 lộ + 过 quá → lộ quá
Điều 路过 nói không phải là "đi qua chỗ nào" mà là "chỗ ấy không phải nơi tôi định đến". Cả từ mang sẵn một lời hứa: tôi vẫn đang trên đường đi việc khác, ghé qua đây không tốn thêm bước nào.
Chính lời hứa đó làm nên cách dùng thông dụng nhất của nó là nhờ vả. 你路过书店吗?帮我买本书 — người nhờ đang nói rằng việc này chẳng phiền gì bạn cả; 路过超市的时候买点水果 cũng vậy. Thay 路过 bằng 去, câu lập tức thành lời sai vặt, vì lúc ấy người kia phải đi hẳn một chuyến.
So với 经过 thì khác nhau nằm ở chỗ đó chứ không nằm ở nghĩa. 经过 chỉ báo rằng có đi ngang qua, và nó còn vươn tới được những thứ chẳng có đường sá gì: 经过三年的努力, trải qua ba năm cố gắng. 路过 không với tới nghĩa bóng ấy, nó chỉ nói chuyện chân đi trên đường thật.
Hai viên gạch thì người Việt dùng cả hai mà không ghép lại: lộ trong lộ trình, quá trong quá cảnh. Mà nghĩ kỹ thì quá cảnh chính là 路过 phóng to lên cỡ sân bay — máy bay dừng ở một nước không phải đích đến, chỉ vì nước ấy nằm trên đường bay.
路 (lộ) là con đường, 13 nét, có bộ 足 (túc, bàn chân) bên trái — đường là chỗ chân đi. 过 (quá) là đi qua, 6 nét, có bộ 辶 (sước, bước đi) bao dưới. Chân bước qua trên đường = đi ngang qua.
我今天路过你家。
Wǒ jīntiān lùguò nǐ jiā.
Hôm nay tôi đi ngang qua nhà bạn.
路过超市的时候买点水果。
Lùguò chāoshì de shíhou mǎi diǎn shuǐguǒ.
Lúc đi ngang siêu thị thì mua ít hoa quả nhé.
他每天上班都路过这座桥。
Tā měitiān shàngbān dōu lùguò zhè zuò qiáo.
Ngày nào đi làm anh ấy cũng qua cây cầu này.
你路过书店吗?帮我买本书。
Nǐ lùguò shūdiàn ma? Bāng wǒ mǎi běn shū.
Bạn có đi ngang hiệu sách không? Mua giúp tôi một quyển.
我只是路过,不进去了。
Wǒ zhǐshì lùguò, bú jìnqù le.
Tôi chỉ đi ngang thôi, không vào đâu.
路过的人都停下来看。
Lùguò de rén dōu tíng xiàlái kàn.
Người đi ngang qua đều dừng lại xem.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License