起飞qǐfēikhởi phi

phồn thể: 起飛

起飞 (qǐfēi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khởi phi", nghĩa tiếng Việt: cất cánh; phát triển nhanh. Từ gồm 2 chữ: 起 (khởi) + 飞 (phi), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 起飞

động từ

  1. 1cất cánh
  2. 2phát triển nhanh

Cách viết các chữ trong từ 起飞

khởi

dậy, bắt đầu, đứng lên

bộ(tẩu)

Dễ nhầm赶 超

phifēi()

bay

bộ(ất)

Dễ nhầm

Âm Hán-Việt của 起飞

khởi phi Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Khởi phi" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "máy bay khởi phi" mà dùng "cất cánh". Đây chỉ là âm Hán-Việt ghép lại từ hai chữ.

Cách ghép từ 起飞

khởi + phikhởi phi

Cách ghi nhớ từ 起飞

Nghĩa: "Khởi" là bắt đầu, "phi" là bay. Hình dung máy bay bắt đầu bay lên. Cách viết: 起 có bộ 走 (tẩu, chạy/đi) chỉ sự di chuyển, kết hợp với 己 (kỷ) gợi ý âm đọc. 飞 là chữ tượng hình mô phỏng cánh chim đang bay, có bộ 乙 (ất).

Ví dụ với từ 起飞

  • 飞机马上就要起飞了。

    Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le.

    Máy bay sắp cất cánh rồi.

  • 我们的航班因为天气不好延迟起飞了。

    Wǒmen de hángbān yīnwèi tiānqì bù hǎo yánchí qǐfēi le.

    Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn cất cánh vì thời tiết xấu.

  • 小鸟从树上起飞了。

    Xiǎo niǎo cóng shù shàng qǐfēi le.

    Chú chim nhỏ đã bay lên từ trên cây.

  • 他的事业开始起飞了。

    Tā de shìyè kāishǐ qǐfēi le.

    Sự nghiệp của anh ấy bắt đầu cất cánh.

  • 这个行业正在快速起飞。

    Zhège hángyè zhèngzài kuàisù qǐfēi.

    Ngành này đang phát triển nhanh chóng.

  • 火箭什么时候起飞?

    Huǒjiàn shénme shíhou qǐfēi?

    Tên lửa cất cánh khi nào?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License