机场jīchǎngcơ trường

phồn thể: 機場

机场 (jīchǎng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "cơ trường", nghĩa tiếng Việt: sân bay. Từ gồm 2 chữ: 机 (cơ) + 场 (trường), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 机场

danh từ

  1. sân bay

Cách viết các chữ trong từ 机场

()

máy móc; cơ hội; then chốt

bộ(mộc)

Dễ nhầm几 肌

trườngcháng()

sân bãi, nơi diễn ra hoạt động

bộ(thổ)

Dễ nhầm扬 汤

Âm Hán-Việt của 机场

cơ trường Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'cơ trường' không phải từ tiếng Việt đang dùng. Tiếng Việt dùng 'sân bay' hoặc mượn nguyên âm 'phi trường' (từ 'phi cơ' và 'trường').

Lượng từ dùng với 机场

  • cái
  • jiācái (dùng cho đơn vị kinh doanh)
  • chùchỗ / nơi

Cách ghép từ 机场

+ trườngcơ trường

Cách ghi nhớ từ 机场

机 (cơ) = bộ 木 (mộc, gỗ) + 几 (kỉ) — máy móc thời xưa thường làm bằng gỗ. 场 (trường) = bộ 土 (thổ, đất) + 昜 — sân bãi thường là khoảng đất rộng. Ghép lại: nơi có máy móc (máy bay) và bãi đất rộng, chính là sân bay.

Ví dụ với từ 机场

  • 我去机场接朋友。

    Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.

    Tôi đến sân bay đón bạn.

  • 机场离市中心远吗?

    Jīchǎng lí shì zhōngxīn yuǎn ma?

    Sân bay có xa trung tâm thành phố không?

  • 这个机场很大。

    Zhège jīchǎng hěn dà.

    Sân bay này rất lớn.

  • 我们坐出租车去机场。

    Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.

    Chúng tôi đi taxi đến sân bay.

  • 飞机已经到机场了。

    Fēijī yǐjīng dào jīchǎng le.

    Máy bay đã đến sân bay rồi.

  • 机场里有很多商店。

    Jīchǎng lǐ yǒu hěnduō shāngdiàn.

    Trong sân bay có rất nhiều cửa hàng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License