起到qǐdàokhởi đáo

起到 (qǐdào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "khởi đáo", nghĩa tiếng Việt: có tác dụng; đóng vai trò; phát huy được. Từ gồm 2 chữ: 起 (khởi) + 到 (đáo), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 起到

động từ

  1. 1có tác dụng
  2. 2đóng vai trò
  3. 3phát huy được

Cách viết các chữ trong từ 起到

khởiqǐ

dậy, bắt đầu, đứng lên

bộ走(tẩu)

Dễ nhầm赶 超

đáodào

đến, tới nơi

bộ刀(đao)

Dễ nhầm倒 利

Âm Hán-Việt của 起到

khởi đáo — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'khởi đáo' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'có tác dụng', 'đóng vai trò'. Trong thực tế 起到 gần như luôn kéo theo 作用 (tác dụng) ở phía sau, hiếm khi đứng một mình.

Cách ghép từ 起到

起 khởi + 到 đáo → khởi đáo

Câu chuyện hình thành từ 起到

Sáu câu ví dụ, sáu lần chữ 作用. Đó không phải trùng hợp mà là một lời nhắc: thứ cần thuộc ở đây không phải một động từ hai chữ, mà cả khuôn 起到…作用. Tin vui là nửa quan trọng nhất của khuôn ấy người Việt đã sở hữu trọn vẹn — 作用 đọc lên là tác dụng, đúng nghĩa, đúng cách dùng, không lệch một li.

起 là khởi, chữ vẫn sống khoẻ trong khởi công, khởi nghĩa, khởi tố, khởi sắc: làm cho một cái gì đó dấy lên từ chỗ chưa có. 到 đứng sau thì không còn nghĩa "đến nơi" theo nghĩa đen; nó là cái đuôi xác nhận việc đã chạm tới đích thật. Cả một họ động từ dựng theo lối ấy — 得到, 受到, 感到 — nên nhận ra cái đuôi này một lần là đọc thông cả họ. 起到 vì thế là dấy lên một hiệu quả, và hiệu quả ấy có thật chứ không phải nói suông.

Chỗ dễ vấp là trật tự. Người Việt nói "có tác dụng rất lớn", phần khen đi sau; tiếng Trung nhét toàn bộ phần ấy lên phía trước, ép qua chữ 的: 起到了很大的作用, 起到很重要的作用. Cả một mệnh đề cũng chen vừa vào chỗ đó — 多喝水能起到保护身体的作用 nghĩa là "có tác dụng bảo vệ cơ thể", nhưng "bảo vệ cơ thể" trong tiếng Trung phải leo lên trước 作用. Chữ 了 cũng bám vào 起到 chứ không trôi ra cuối câu.

Còn người hay vật chịu tác dụng thì không đứng sau được, phải dựng lên trước bằng 对: 这本书对我起到了很大的作用, 运动对身体起到什么作用. Muốn phủ định thì phủ ngay giữa khuôn, không đụng đến 作用: 这个办法没有起到作用.

Cách ghi nhớ từ 起到

起 (khởi) là dấy lên, bắt đầu — bộ 走 (tẩu, chạy), 10 nét. 到 (đáo) là tới nơi, bộ 刀 (đao), 8 nét, phần này chỉ mượn âm. 'Dấy lên đến nơi' tức là sinh ra được hiệu quả thật sự, không phải nói suông.

Ví dụ với từ 起到

  • 这本书对我起到了很大的作用。

    Zhè běn shū duì wǒ qǐdào le hěn dà de zuòyòng.

    Quyển sách này có tác dụng rất lớn với tôi.

  • 运动对身体起到什么作用?

    Yùndòng duì shēntǐ qǐdào shénme zuòyòng?

    Vận động có tác dụng gì với cơ thể?

  • 一句话有时候能起到很大的作用。

    Yí jù huà yǒu shíhou néng qǐdào hěn dà de zuòyòng.

    Đôi khi một câu nói cũng có sức nặng rất lớn.

  • 这个办法没有起到作用。

    Zhège bànfǎ méiyǒu qǐdào zuòyòng.

    Cách này chẳng có tác dụng gì.

  • 父母的态度会起到很重要的作用。

    Fùmǔ de tàidu huì qǐdào hěn zhòngyào de zuòyòng.

    Thái độ của cha mẹ sẽ đóng vai trò rất quan trọng.

  • 多喝水能起到保护身体的作用。

    Duō hē shuǐ néng qǐdào bǎohù shēntǐ de zuòyòng.

    Uống nhiều nước có tác dụng bảo vệ cơ thể.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License