zǒutẩu

走 (zǒu) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tẩu", nghĩa tiếng Việt: đi; chạy; rời đi; di chuyển (xe cộ). Chữ 走 có 7 nét.

Nghĩa của từ 走

động từ

  1. 1đi
  2. 2chạy
  3. 3rời đi
  4. 4di chuyển (xe cộ)

Cách viết chữ 走

tẩuzǒu

đi, chạy; rời đi

bộ(tẩu)

Dễ nhầm足 起

Âm Hán-Việt của

tẩu Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'tẩu' có nghĩa là chạy trốn, trốn đi (tẩu thoát), trong khi tiếng Trung '走' nghĩa chính là đi bộ, đi lại thông thường. Nghĩa đã lệch khỏi từ 'tẩu' trong tiếng Việt hiện đại.

Cách ghi nhớ từ 走

Chữ 走 giống hình người đang bước đi với hai chân dài, phía trên là bộ 土 (thổ, đất) bị biến dạng một chút, phía dưới giống bộ 止 (chỉ, dừng lại) nhưng thực ra là hình bàn chân. Theo lối chiết tự truyền thống, đây là hình ảnh con người vung tay sải bước trên mặt đất, rất dễ nhớ nghĩa 'đi'. Lưu ý: âm Hán-Việt 'tẩu' trong tiếng Việt mang nghĩa 'chạy trốn', khác với nghĩa 'đi bộ' thông thường của 走 trong tiếng Trung.

Ví dụ với từ 走

  • 我每天走路去学校。

    Wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào.

    Hằng ngày tôi đi bộ đến trường.

  • 你走得太快了!

    Nǐ zǒu de tài kuài le!

    Bạn đi nhanh quá!

  • 火车已经走了。

    Huǒchē yǐjīng zǒu le.

    Tàu hỏa đã chạy rồi.

  • 他刚走,你等一会儿吧。

    Tā gāng zǒu, nǐ děng yīhuìr ba.

    Anh ấy vừa đi khỏi, bạn đợi một lát đi.

  • 我们周末去走亲戚。

    Wǒmen zhōumò qù zǒu qīnqi.

    Cuối tuần chúng tôi đi thăm họ hàng.

  • 你怎么不走前门?

    Nǐ zěnme bù zǒu qiánmén?

    Sao bạn không đi cửa trước?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License