调查diàocháđiều tra

phồn thể: 調查

调查 (diàochá) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "điều tra", nghĩa tiếng Việt: điều tra; khảo sát; tìm hiểu, thăm dò. Từ gồm 2 chữ: 调 (điều) + 查 (tra), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 调查

động từ

  1. 1điều tra
  2. 2khảo sát
  3. 3tìm hiểu, thăm dò

Cách viết các chữ trong từ 调查

điềutiáo(調)

điều chỉnh; âm điệu; điều tra

bộ讠(ngôn)

trachá

tra xét, kiểm tra

bộ木(mộc)

Dễ nhầm香 杏

Âm Hán-Việt của 调查

điều tra — Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'điều tra' đúng là từ 'điều tra' tiếng Việt, nghĩa trùng: tìm hiểu, xác minh một sự việc. Cần nhớ thêm là 调查 còn dùng rất rộng cho việc hỏi ý kiến, thăm dò thị trường — chỗ đó tiếng Việt hay nói 'khảo sát' hơn.

Cách ghép từ 调查

调 điều + 查 tra → điều tra

Câu chuyện hình thành từ 调查

Chữ 调 có hai âm, và đó đúng là thứ mà âm Hán-Việt giấu mất. Người Việt đọc điều cho tất cả: điều tra, điều hoà, điều chỉnh, điều động — một tiếng dùng chung cho cả bốn. Tiếng Trung thì bắt chọn ngay lúc mở miệng: đọc tiáo khi là chuyện chỉnh cho vừa, cho hợp (调整, 空调), đọc diào khi là chuyện dời chỗ hay xét hỏi (调动, 声调, và 调查 ở đây). Nhớ nhầm một âm là cả câu lệch.

Chữ mang bộ 讠 (ngôn, lời nói), và bộ ấy hợp với cả hai nhánh: chỉnh cho hoà hay hỏi cho ra chuyện thì đều bắt đầu bằng lời. Còn 查 thì người Việt cầm sẵn trong tra cứu, kiểm tra.

Chỗ phải canh khi dùng là độ rộng của nó. Sáu câu ví dụ trải từ 警察正在调查这件事 — cảnh sát vào cuộc — tới 公司调查了一千个客人的意见, rồi tới 请你先去调查一下情况. Tiếng Việt phải thay chữ theo từng cảnh: vụ việc thì điều tra, ý kiến khách hàng thì khảo sát, còn nhờ đồng nghiệp đi hỏi han tình hình mà nói "đi điều tra" thì người nghe giật mình. Chữ điều tra của ta dính chặt vào công an và toà án; 调查 tiếng Trung đứng trung tính hơn nhiều.

Về từ loại, nó gánh được cả hai vai và đếm bằng 次: 我们做了一次调查 là danh từ, còn 还没有调查清楚 là động từ kèm bổ ngữ chỉ kết quả.

Cách ghi nhớ từ 调查

调 ở đây đọc diào với nghĩa 'xét, chuyển'; 查 (tra) là tra xét, có bộ 木 (mộc, cây) ở trên, 9 nét. Ghép lại đúng chữ 'điều tra' của tiếng Việt.

Ví dụ với từ 调查

  • 警察正在调查这件事。

    Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè jiàn shì.

    Cảnh sát đang điều tra vụ này.

  • 我们做了一次调查。

    Wǒmen zuò le yí cì diàochá.

    Chúng tôi đã làm một cuộc khảo sát.

  • 调查的结果出来了吗?

    Diàochá de jiéguǒ chūlái le ma?

    Kết quả điều tra ra chưa?

  • 这个问题还没有调查清楚。

    Zhège wèntí hái méiyǒu diàochá qīngchu.

    Vấn đề này vẫn chưa điều tra cho rõ.

  • 公司调查了一千个客人的意见。

    Gōngsī diàochá le yìqiān ge kèrén de yìjiàn.

    Công ty đã khảo sát ý kiến của một nghìn khách.

  • 请你先去调查一下情况。

    Qǐng nǐ xiān qù diàochá yíxià qíngkuàng.

    Nhờ bạn đi tìm hiểu tình hình trước đã.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License