了解liǎojiěliễu giải

phồn thể: 瞭解

了解 (liǎojiě) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "liễu giải", nghĩa tiếng Việt: hiểu rõ; tìm hiểu; biết được. Từ gồm 2 chữ: 了 (liễu) + 解 (giải), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 了解

động từ

  1. 1hiểu rõ
  2. 2tìm hiểu
  3. 3biết được

Cách viết các chữ trong từ 了解

liễule()

trợ từ hoàn thành; hiểu rõ

bộ(quyết)

Dễ nhầm子 孑

giảiXiè

cởi ra, tách ra; hiểu rõ

bộ(giác)

Dễ nhầm触 懈

Âm Hán-Việt của 了解

liễu giải Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'liễu giải' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'hiểu rõ'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 了解

liễu + giảiliễu giải

Cách ghi nhớ từ 了解

Để nhớ nghĩa: 'liễu' (了) là hiểu rõ, 'giải' (解) là cởi mở, tháo gỡ. Hiểu rõ một vấn đề cũng giống như gỡ được nút thắt trong đầu. Để nhớ cách viết: 了 là một chữ tượng hình đơn giản, ít nét. 解 gồm bộ 角 (sừng, góc cạnh) và các thành phần 刀 (đao, con dao) và 牛 (ngưu, con trâu). Theo lối chiết tự, dùng dao mổ xẻ một con trâu từ phần sừng để hiểu rõ cấu tạo của nó.

Ví dụ với từ 了解

  • 我了解你的想法。

    Wǒ liǎojiě nǐ de xiǎngfǎ.

    Tôi hiểu suy nghĩ của bạn.

  • 你了解他吗?

    Nǐ liǎojiě tā ma?

    Bạn có hiểu anh ấy không?

  • 我想了解中国文化。

    Wǒ xiǎng liǎojiě Zhōngguó wénhuà.

    Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

  • 这件事我还不了解。

    Zhè jiàn shì wǒ hái bù liǎojiě.

    Chuyện này tôi vẫn chưa rõ.

  • 我们已经互相了解了。

    Wǒmen yǐjīng hùxiāng liǎojiě le.

    Chúng tôi đã hiểu nhau rồi.

  • 请你去了解一下情况。

    Qǐng nǐ qù liǎojiě yīxià qíngkuàng.

    Mời bạn đi tìm hiểu tình hình một chút.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License