请客 (qǐngkè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thỉnh khách", nghĩa tiếng Việt: mời khách; chiêu đãi; đãi tiệc. Từ gồm 2 chữ: 请 (thỉnh) + 客 (khách), tổng cộng 19 nét.
Nghĩa của từ 请客
động từ
- 1mời khách
- 2chiêu đãi
- 3đãi tiệc
Cách viết các chữ trong từ 请客
Âm Hán-Việt của 请客
thỉnh khách — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thỉnh khách' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'thỉnh khách' để chỉ việc mời khách hay đãi tiệc. Từng chữ 'thỉnh' (mời) và 'khách' (khách) đều có trong tiếng Việt nhưng không ghép thành từ ghép này.
Cách ghép từ 请客
请 thỉnh + 客 khách → thỉnh khách
Cách ghi nhớ từ 请客
Nghĩa: '请' (thỉnh) là mời, '客' (khách) là khách. Ghép lại là hành động mời khách, thường là mời ăn uống. Cách viết: '请' có bộ '讠' (ngôn, lời nói) – mời thì phải dùng lời nói, bên phải là '青' (thanh) gợi âm. '客' có bộ '宀' (miên, mái nhà) – khách là người đến nhà, phía dưới là '各' (các) gợi âm.
Ví dụ với từ 请客
今天我请客,大家随便吃。
Jīntiān wǒ qǐngkè, dàjiā suíbiàn chī.
Hôm nay tôi mời, mọi người cứ tự nhiên ăn nhé.
他经常请客吃饭。
Tā jīngcháng qǐngkè chīfàn.
Anh ấy thường xuyên mời cơm.
这次聚会谁请客?
Zhè cì jùhuì shéi qǐngkè?
Lần tụ tập này ai mời?
老板请客,我们去了很好的餐厅。
Lǎobǎn qǐngkè, wǒmen qùle hěn hǎo de cāntīng.
Sếp đãi, chúng tôi đã đến một nhà hàng rất ngon.
你什么时候请客啊?
Nǐ shénme shíhou qǐngkè a?
Khi nào cậu mời khách đấy?
他请客的时候总是很大方。
Tā qǐngkè de shíhou zǒngshì hěn dàfang.
Lúc anh ấy mời khách lúc nào cũng rất hào phóng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
