chứngzhèng(證)
chứng minh; giấy chứng nhận
bộ讠(ngôn)
证 (zhèng) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "chứng", nghĩa tiếng Việt: giấy chứng nhận, thẻ; chứng minh; bằng chứng. Chữ 证 có 7 nét, thuộc bộ 讠.
danh từ
chứngzhèng(證)
chứng minh; giấy chứng nhận
bộ讠(ngôn)
chứng — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'chứng' không đứng riêng trong tiếng Việt theo nghĩa này; nó chỉ sống trong từ ghép: chứng minh, chứng nhận, chứng chỉ, bằng chứng. Người Việt nói 'thẻ', 'giấy tờ'. Còn 证 tiếng Trung đứng một mình được: 学生证 là thẻ sinh viên, 身份证 là căn cước.
证 có bộ 讠 (ngôn, lời nói) bên trái, phần 正 (chính: ngay thẳng) bên phải vừa chỉ âm vừa gợi nghĩa — lời nói ngay thẳng đứng ra làm bằng, đó là chứng; 7 nét. Mẹo dùng: hễ thấy 证 đứng cuối từ thì đó là một loại giấy tờ: 学生证, 身份证, 签证.
我把身份证忘在家里了。
Wǒ bǎ shēnfènzhèng wàng zài jiā lǐ le.
Tôi để quên căn cước ở nhà.
进图书馆要带学生证。
Jìn túshūguǎn yào dài xuéshengzhèng.
Vào thư viện phải mang theo thẻ sinh viên.
办这个手续需要什么证?
Bàn zhège shǒuxù xūyào shénme zhèng?
Làm thủ tục này cần giấy tờ gì?
这张证上有我的照片。
Zhè zhāng zhèng shàng yǒu wǒ de zhàopiàn.
Trên tấm thẻ này có ảnh của tôi.
没有证的人不能进去。
Méiyǒu zhèng de rén bù néng jìnqù.
Người không có thẻ thì không được vào.
请把您的证给我看一下。
Qǐng bǎ nín de zhèng gěi wǒ kàn yíxià.
Xin đưa giấy tờ cho tôi xem một chút.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License