ràngnhượng

phồn thể:

让 (ràng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "nhượng", nghĩa tiếng Việt: nhường; để cho; khiến; bị (trong câu bị động). Chữ 让 có 5 nét, thuộc bộ 讠.

Nghĩa của từ 让

động từ · giới từ

  1. 1nhường
  2. 2để cho
  3. 3khiến
  4. 4bị (trong câu bị động)

Cách viết chữ 让

nhượngràng()

nhường; để cho; khiến

bộ(ngôn)

Dễ nhầm认 任

Âm Hán-Việt của

nhượng Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'nhượng' tồn tại trong tiếng Việt (như 'nhượng bộ', 'nhường nhịn'), nhưng từ 'nhượng' đơn lẻ không dùng như một động từ phổ biến như '让' trong tiếng Trung. Nghĩa đã lệch và hẹp hơn so với cách dùng đa dạng của '让' (cho phép, khiến, bị).

Cách ghi nhớ từ 让

Để nhớ nghĩa: '让' (ràng) đọc gần giống 'nhượng' trong 'nhượng bộ', tức là chịu thua, nhường lại cho người khác. Từ đó mở rộng ra các nghĩa 'cho phép', 'để cho' ai làm gì.
Để nhớ cách viết: Chữ '让' gồm bộ '讠' (ngôn, lời nói) bên trái và '上' (thượng, trên) bên phải. Có thể liên tưởng: dùng lời nói (讠) để nhường (让) phần trên (上) cho người khác.

Ví dụ với từ 让

  • 请让一下。

    Qǐng ràng yīxià.

    Xin nhường đường một chút.

  • 妈妈让我早点儿回家。

    Māma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā.

    Mẹ bắt tôi về nhà sớm một chút.

  • 他让我很高兴。

    Tā ràng wǒ hěn gāoxìng.

    Anh ấy khiến tôi rất vui.

  • 我的书让弟弟拿走了。

    Wǒ de shū ràng dìdi ná zǒu le.

    Sách của tôi bị em trai cầm mất rồi.

  • 你能让我用一下你的笔吗?

    Nǐ néng ràng wǒ yòng yīxià nǐ de bǐ ma?

    Bạn có thể cho tôi mượn bút của bạn một lát không?

  • 这个好消息真让人开心。

    Zhège hǎo xiāoxi zhēn ràng rén kāixīn.

    Tin tốt này thật sự khiến người ta vui vẻ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License