被bèibị
被 (bèi) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bị", nghĩa tiếng Việt: bị, được (trợ từ bị động); chăn, mền. Chữ 被 có 10 nét, thuộc bộ 衣.
Nghĩa của từ 被
giới từ
- 1bị, được (trợ từ bị động)
- 2chăn, mền
Cách viết chữ 被
Âm Hán-Việt của 被
bị — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'bị' là một từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa bị động giống hệt như trong tiếng Trung. Nghĩa 'chăn mền' ít dùng hơn nhưng vẫn tồn tại trong từ 'bị phục' (quần áo, chăn mền).
Cách ghi nhớ từ 被
Chữ 被 có bộ 衣 (y, quần áo) bên trái, gợi ý đến nghĩa gốc là 'chăn mền' - thứ dùng để đắp lên người. Phần bên phải là chữ 皮 (bì, da) chỉ mượn âm 'bì' gần giống 'bị'. Để nhớ nghĩa bị động, bạn có thể liên tưởng đến việc bị một cái chăn đè lên người, không thể tự chủ được hành động, giống như chủ thể trong câu bị động vậy.
Ví dụ với từ 被
我的手机被偷了。
Wǒ de shǒujī bèi tōu le.
Điện thoại của tôi bị trộm mất rồi.
他被老师批评了。
Tā bèi lǎoshī pīpíng le.
Cậu ấy bị thầy giáo phê bình rồi.
这本书被很多人喜欢。
Zhè běn shū bèi hěn duō rén xǐhuan.
Cuốn sách này được rất nhiều người yêu thích.
窗户被风吹开了。
Chuānghu bèi fēng chuī kāi le.
Cửa sổ bị gió thổi bung ra rồi.
他被选为班长了。
Tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng le.
Bạn ấy được bầu làm lớp trưởng rồi.
我被他吓了一跳。
Wǒ bèi tā xià le yī tiào.
Tôi bị anh ấy làm cho giật cả mình.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
