nhậnrèn(認)
nhận biết, thừa nhận
bộ讠(ngôn)
Dễ nhầm人 队
认为 (rènwéi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhận vi", nghĩa tiếng Việt: cho rằng; nghĩ rằng; nhận định. Từ gồm 2 chữ: 认 (nhận) + 为 (vị), tổng cộng 8 nét.
động từ
nhậnrèn(認)
nhận biết, thừa nhận
bộ讠(ngôn)
Dễ nhầm人 队
viwéi(爲)
Đọc khác: vị wèi
làm; vì, cho; bị (thể bị động)
bộ丶(chủ)
Dễ nhầm办 力
nhận vi — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'nhận vi' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'Tôi nhận vi...' mà dùng từ thuần Việt 'cho rằng' hoặc 'nghĩ rằng'.
认 nhận + 为 vị → nhận vi
Nghĩa: '认为' là 'cho rằng', thể hiện quan điểm cá nhân. Hãy nhớ '认' (nhận) là nhận biết, thừa nhận; '为' (vi) ở đây mang nghĩa 'là, cho là'. Ghép lại là 'nhận định điều gì đó là...'.
Cách viết: '认' gồm bộ '讠' (ngôn) chỉ lời nói và '人' (nhân) chỉ con người — lời nói của con người là để thừa nhận. '为' là chữ hội ý, theo lối chiết tự truyền thống có hình bàn tay dắt voi, chỉ hành động làm việc.
我认为他是对的。
Wǒ rènwéi tā shì duì de.
Tôi cho rằng anh ấy đúng.
你认为这部电影怎么样?
Nǐ rènwéi zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?
Bạn thấy bộ phim này thế nào?
大家都认为这个主意不错。
Dàjiā dōu rènwéi zhège zhǔyi bùcuò.
Mọi người đều cho rằng ý tưởng này không tồi.
我不认为他会来。
Wǒ bù rènwéi tā huì lái.
Tôi không nghĩ là anh ấy sẽ đến.
你凭什么这么认为?
Nǐ píng shénme zhème rènwéi?
Dựa vào đâu mà bạn nghĩ như vậy?
专家认为经济正在复苏。
Zhuānjiā rènwéi jīngjì zhèngzài fùsū.
Chuyên gia nhận định nền kinh tế đang phục hồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License