解决jiějuégiải quyết

phồn thể: 解決

解决 (jiějué) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "giải quyết", nghĩa tiếng Việt: giải quyết. Từ gồm 2 chữ: 解 (giải) + 决 (quyết), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 解决

động từ

  1. giải quyết

Cách viết các chữ trong từ 解决

giảiXiè

cởi ra, tách ra; hiểu rõ

bộ(giác)

Dễ nhầm触 懈

quyếtjué()

quyết định, nhất định

bộ(băng)

Âm Hán-Việt của 解决

giải quyết Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'giải quyết' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa tương tự như trong tiếng Trung: tìm ra cách xử lý, làm cho hết khó khăn hoặc vấn đề.

Cách ghép từ 解决

giải + quyếtgiải quyết

Cách ghi nhớ từ 解决

Âm Hán-Việt 'giải quyết' trùng khớp hoàn toàn với từ tiếng Việt, bạn có thể liên tưởng ngay đến việc tháo gỡ một nút thắt. Về cách viết: 解 có bộ 角 (giác, sừng) gợi hình ảnh dùng dao mổ xẻ một con thú để tách rời các phần, phù hợp với nghĩa 'cởi ra, tách ra'. 决 có bộ 冫 (băng, nước đá), theo lối chiết tự truyền thống, nước chảy gặp băng thì phải khai thông, tượng trưng cho việc đưa ra quyết định dứt khoát để khơi thông bế tắc.

Ví dụ với từ 解决

  • 我们必须解决这个问题。

    Wǒmen bìxū jiějué zhège wèntí.

    Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.

  • 他帮我解决了很多困难。

    Tā bāng wǒ jiějué le hěn duō kùnnan.

    Anh ấy đã giúp tôi giải quyết rất nhiều khó khăn.

  • 这个办法能解决所有麻烦吗?

    Zhège bànfǎ néng jiějué suǒyǒu máfan ma?

    Cách này có thể giải quyết mọi rắc rối không?

  • 他们终于解决了矛盾。

    Tāmen zhōngyú jiějué le máodùn.

    Cuối cùng họ đã giải quyết được mâu thuẫn.

  • 解决这件事需要时间。

    Jiějué zhè jiàn shì xūyào shíjiān.

    Giải quyết việc này cần có thời gian.

  • 你打算怎么解决?

    Nǐ dǎsuàn zěnme jiějué?

    Bạn định giải quyết thế nào?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License