办法 (bànfǎ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "biện pháp", nghĩa tiếng Việt: cách giải quyết; biện pháp; phương pháp. Từ gồm 2 chữ: 办 (biện) + 法 (pháp), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 办法
danh từ
- 1cách giải quyết
- 2biện pháp
- 3phương pháp
Cách viết các chữ trong từ 办法
Âm Hán-Việt của 办法
biện pháp — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'biện pháp' là một từ tiếng Việt thông dụng, có nghĩa tương đồng với tiếng Trung: cách thức để giải quyết một vấn đề.
Lượng từ dùng với 办法
- 个gè→ cái / cách
- 条tiáo→ điều
Cách ghép từ 办法
办 biện + 法 pháp → biện pháp
Cách ghi nhớ từ 办法
Âm Hán-Việt 'biện pháp' chính là từ ta vẫn dùng, nên nhớ nghĩa rất dễ. Về cách viết: 办 (biện) gồm bộ 力 (lực, sức mạnh) ở dưới, trên là chữ 'bán' (半) biến dạng, thể hiện việc dùng sức để xử lý công việc. 法 (pháp) có bộ 水 (thuỷ, nước) ở trái, nước luôn phẳng và công bằng, liên hệ đến phép tắc, phương pháp chuẩn mực; phần phải là 去 (khứ, đi) chỉ sự vận hành theo quy luật.
Ví dụ với từ 办法
这个问题有办法解决吗?
Zhège wèntí yǒu bànfǎ jiějué ma?
Vấn đề này có cách giải quyết không?
他想了很久,终于想出了一个好办法。
Tā xiǎngle hěnjiǔ, zhōngyú xiǎngchūle yī gè hǎo bànfǎ.
Anh ấy nghĩ rất lâu, cuối cùng cũng nghĩ ra một biện pháp hay.
我实在没有别的办法了。
Wǒ shízài méiyǒu bié de bànfǎ le.
Tôi thực sự không còn cách nào khác nữa.
你能帮我想想办法吗?
Nǐ néng bāng wǒ xiǎngxiǎng bànfǎ ma?
Bạn có thể giúp tôi nghĩ cách được không?
这是目前最好的办法。
Zhè shì mùqián zuì hǎo de bànfǎ.
Đây là biện pháp tốt nhất hiện tại.
不管用什么办法,明天一定要完成。
Bùguǎn yòng shénme bànfǎ, míngtiān yīdìng yào wánchéng.
Dù dùng cách gì đi nữa, ngày mai nhất định phải hoàn thành.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
