quyguī(規)
quy tắc, khuôn phép
bộ见(kiến)
规定 (guīdìng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "quy định", nghĩa tiếng Việt: quy định; quy tắc, điều lệ; đặt ra quy định. Từ gồm 2 chữ: 规 (quy) + 定 (định), tổng cộng 16 nét.
động từ · danh từ
quyguī(規)
quy tắc, khuôn phép
bộ见(kiến)
địnhdìng
quyết định, xác định; ổn định
bộ宀(miên)
quy định — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'quy định' đúng là từ 'quy định' tiếng Việt, nghĩa trùng cả khi làm danh từ (bản quy định) lẫn khi làm động từ (luật quy định rằng...).
规 quy + 定 định → quy định
Từ điển ghi cho 规 nghĩa "quy tắc, khuôn phép", và theo cách giải thích quen thuộc thì gốc của nó là tên một dụng cụ: cái compa. Nó đi cặp với 矩, cái thước vuông, thành 规矩 — cặp ấy người Việt vẫn giữ nguyên trong quy củ, "làm việc có quy củ". Hiểu vậy thì 规定 không phải ý muốn của ai, mà là hình vẽ ra bằng dụng cụ; phần việc của 定 là đóng đinh lại cho hết bàn.
Trong câu, 规定 làm động từ mà không cần một chữ "rằng" nào: 法律规定,开车不能喝酒 — sau nó là nguyên một mệnh đề, đặt sát vào sau dấu phẩy. Làm danh từ thì nó hay nằm sau 有 rồi mới trải nội dung ra: 学校有规定,上课不能用手机. Nó cũng bổ nghĩa được cho danh từ khác: 请按规定的时间来, "đến đúng giờ đã quy định".
Lượng từ của nó là 条 — 这条规定 tôi chưa rõ lắm. Đó đúng là chữ tiếng Việt dùng khi đếm luật lệ: điều 5, từng điều một, điều lệ. Những gì trải ra thành dòng, thành khoản thì cả hai thứ tiếng đều đếm theo một lối.
Cuối cùng, đừng lẫn âm. Chữ quy ở đây là cái compa (规); còn chữ quy nghĩa "trở về" trong quy nạp, quy hàng là một chữ khác hẳn (归), không dính dáng gì đến khuôn phép.
规 (quy) là cái compa, là khuôn phép; 定 (định) là định cho chắc — đặt ra khuôn phép. Chữ 规 8 nét có bộ 见 (kiến, nhìn); chữ 定 8 nét có bộ 宀 (miên, mái nhà) ở trên: trong nhà phải có nếp.
学校有规定,上课不能用手机。
Xuéxiào yǒu guīdìng, shàngkè bù néng yòng shǒujī.
Trường có quy định, trong giờ học không được dùng điện thoại.
这是公司的规定,我也没办法。
Zhè shì gōngsī de guīdìng, wǒ yě méi bànfǎ.
Đây là quy định của công ty, tôi cũng chịu.
法律规定,开车不能喝酒。
Fǎlǜ guīdìng, kāichē bù néng hējiǔ.
Pháp luật quy định, đã lái xe thì không được uống rượu.
你知道这里的规定吗?
Nǐ zhīdào zhèlǐ de guīdìng ma?
Bạn có biết quy định ở đây không?
请按规定的时间来。
Qǐng àn guīdìng de shíjiān lái.
Xin đến đúng giờ đã quy định.
这条规定我不太清楚。
Zhè tiáo guīdìng wǒ bú tài qīngchu.
Điều quy định này tôi không rõ lắm.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License