biểubiǎo(錶)
bề mặt; biểu thị; đồng hồ; biểu mẫu
bộ衣(y)
Dễ nhầm麦 素
表演 (biǎoyǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "biểu diễn", nghĩa tiếng Việt: biểu diễn; trình diễn; đóng vai. Từ gồm 2 chữ: 表 (biểu) + 演 (diễn), tổng cộng 22 nét.
động từ
biểubiǎo(錶)
bề mặt; biểu thị; đồng hồ; biểu mẫu
bộ衣(y)
Dễ nhầm麦 素
diễnyǎn
diễn xuất, biểu diễn; phát triển
bộ水(thuỷ)
biểu diễn — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'biểu diễn' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa trình bày một tiết mục nghệ thuật trước công chúng, trùng khớp hoàn toàn với nghĩa của từ '表演' trong tiếng Trung.
表 biểu + 演 diễn → biểu diễn
Để nhớ nghĩa: 'Biểu diễn' là từ Hán-Việt đã quen thuộc trong tiếng Việt, chỉ việc trình bày một tiết mục. Để nhớ cách viết: 表 (biểu) có bộ 衣 (y, áo) nhưng đã giản hóa, phần trên giống chữ 'thanh' (青) thiếu nét, phần dưới là nét phẩy và móc tượng trưng cho vạt áo; nghĩa gốc là lớp ngoài, từ đó mở rộng ra 'biểu thị'. 演 (diễn) có bộ 水 (thuỷ, nước) chỉ dòng chảy, kết hợp với phần phải là 寅 (dần) mượn âm, gợi ý sự phát triển, lan tỏa như dòng nước, rất hợp với việc 'diễn' xuất trên sân khấu.
她表演了一个舞蹈。
Tā biǎoyǎn le yī gè wǔdǎo.
Cô ấy đã biểu diễn một điệu múa.
孩子们在晚会上表演节目。
Háizimen zài wǎnhuì shàng biǎoyǎn jiémù.
Bọn trẻ biểu diễn tiết mục trong buổi dạ hội.
你喜欢看魔术表演吗?
Nǐ xǐhuān kàn móshù biǎoyǎn ma?
Bạn có thích xem biểu diễn ảo thuật không?
他的表演非常精彩。
Tā de biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.
Phần biểu diễn của anh ấy rất đặc sắc.
我们正在准备下个月的表演。
Wǒmen zhèngzài zhǔnbèi xià gè yuè de biǎoyǎn.
Chúng tôi đang chuẩn bị cho buổi biểu diễn tháng sau.
他表演得很认真。
Tā biǎoyǎn de hěn rènzhēn.
Anh ấy biểu diễn rất nghiêm túc.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License