节目jiémùtiết mục

phồn thể: 節目

节目 (jiémù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tiết mục", nghĩa tiếng Việt: tiết mục; chương trình. Từ gồm 2 chữ: 节 (tiết) + 目 (mục), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 节目

danh từ

  1. 1tiết mục
  2. 2chương trình

Cách viết các chữ trong từ 节目

tiếtjié()

đốt, khớp; tiết khí; lễ hội; tiết kiệm

bộ(thảo)

mục

mắt; mục lục

bộ(mục)

Âm Hán-Việt của 节目

tiết mục Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Tiết mục là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ một phần trình diễn trong chương trình văn nghệ, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Lượng từ dùng với 节目

  • cái / tiết mục
  • chǎngbuổi / màn
  • táichương trình (cả buổi diễn)
  • tàoloạt / chùm

Cách ghép từ 节目

tiết + mụctiết mục

Cách ghi nhớ từ 节目

节 (tiết) có bộ thảo (艹) chỉ cây cỏ, vốn mang nghĩa đốt tre – mỗi đốt là một đoạn, một phần được ngắt ra. 目 (mục) là con mắt, thứ để nhìn ngắm. Ghép lại, tiết mục là từng phần nhỏ trong một chương trình để khán giả xem. Nhớ mặt chữ: 节 = 艹 (cỏ) + 卩 (tượng trưng người đang quỳ, như một khớp gập) – hình ảnh đốt cây bị ngắt; 目 là hình con mắt nằm dọc, có hai nét ngang bên trong là con ngươi.

Ví dụ với từ 节目

  • 今天的节目很精彩。

    Jīntiān de jiémù hěn jīngcǎi.

    Tiết mục hôm nay rất đặc sắc.

  • 你最喜欢哪个节目?

    Nǐ zuì xǐhuān nǎge jiémù?

    Bạn thích tiết mục nào nhất?

  • 这个节目几点开始?

    Zhège jiémù jǐ diǎn kāishǐ?

    Tiết mục này mấy giờ bắt đầu?

  • 我们晚上一起看电视节目吧。

    Wǒmen wǎnshang yīqǐ kàn diànshì jiémù ba.

    Tối nay chúng ta cùng xem chương trình TV nhé.

  • 春节联欢晚会有很多好看的节目。

    Chūnjié Liánhuān Wǎnhuì yǒu hěnduō hǎokàn de jiémù.

    Dạ hội mừng xuân có rất nhiều tiết mục hay.

  • 他表演的节目让大家很开心。

    Tā biǎoyǎn de jiémù ràng dàjiā hěn kāixīn.

    Tiết mục anh ấy biểu diễn khiến mọi người rất vui.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License