xínghành

行 (xíng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hành", nghĩa tiếng Việt: đi; thực hiện; được; có thể. Chữ 行 có 6 nét.

Nghĩa của từ 行

động từ · tính từ

  1. 1đi
  2. 2thực hiện
  3. 3được
  4. 4có thể

Cách viết chữ 行

hànhxíng

đi, thực hiện; hành động

bộ(hành)

Âm Hán-Việt của

hành Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hành' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'hành động', 'hành trình', 'thực hành'.

Cách ghi nhớ từ 行

Chữ '行' (hành) là một chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống, nó mô tả hình ảnh một ngã tư đường, tượng trưng cho việc đi lại. Bộ thủ của nó cũng chính là '行' (bộ Hành). Để nhớ nghĩa 'đi', bạn có thể liên tưởng đến hình ảnh con đường. Còn để nhớ nghĩa 'được, có thể', hãy nghĩ đến việc một con đường thông suốt thì mọi việc mới 'được', mới 'có thể' thực hiện.

Ví dụ với từ 行

  • 我们步行去公园。

    Wǒmen bùxíng qù gōngyuán.

    Chúng tôi đi bộ đến công viên.

  • 这架飞机不行了。

    Zhè jià fēijī bù xíng le.

    Chiếc máy bay này không hoạt động được nữa.

  • 你觉得这样行吗?

    Nǐ juéde zhèyàng xíng ma?

    Bạn thấy làm như vậy có được không?

  • 他骑自行车去上班。

    Tā qí zìxíngchē qù shàngbān.

    Anh ấy đạp xe đạp đi làm.

  • 旅行可以让人放松。

    Lǚxíng kěyǐ ràng rén fàngsōng.

    Đi du lịch có thể khiến người ta thư giãn.

  • 请行人走人行道。

    Qǐng xíngrén zǒu rénxíngdào.

    Xin mời người đi bộ đi trên vỉa hè.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License