蛋糕dàngāođản cao
蛋糕 (dàngāo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đản cao", nghĩa tiếng Việt: bánh ga-tô; bánh ngọt. Từ gồm 2 chữ: 蛋 (đản) + 糕 (cao), tổng cộng 27 nét.
Nghĩa của từ 蛋糕
danh từ
- 1bánh ga-tô
- 2bánh ngọt
Cách viết các chữ trong từ 蛋糕
Âm Hán-Việt của 蛋糕
đản cao — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đản cao' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'đản cao' để chỉ bánh ngọt mà dùng từ 'bánh ga-tô' hoặc 'bánh ngọt'.
Lượng từ dùng với 蛋糕
- 块kuài→ miếng / mẩu
- 个gè→ cái
Cách ghép từ 蛋糕
蛋 đản + 糕 cao → đản cao
Cách ghi nhớ từ 蛋糕
蛋 (đản) có bộ 虫 (trùng) ở dưới, phía trên là chữ 疋 (sơ) biến thể, liên tưởng đến trứng của các loài bò sát, côn trùng. 糕 (cao) có bộ 米 (mễ) chỉ gạo, bên phải là chữ 羔 (cao) chỉ cừu non, ở đây chỉ mượn âm 'cao' để chỉ loại bánh làm từ bột gạo. Ghép lại, 'trứng' + 'bánh bột gạo' gợi tả món bánh làm từ trứng và bột.
Ví dụ với từ 蛋糕
我喜欢吃巧克力蛋糕。
Wǒ xǐhuan chī qiǎokèlì dàngāo.
Tôi thích ăn bánh ga-tô sô-cô-la.
这个蛋糕很好吃。
Zhège dàngāo hěn hǎochī.
Cái bánh ga-tô này rất ngon.
妈妈会做蛋糕吗?
Māma huì zuò dàngāo ma?
Mẹ có biết làm bánh ga-tô không?
他买了一个大蛋糕。
Tā mǎile yī gè dà dàngāo.
Anh ấy đã mua một cái bánh ga-tô lớn.
我们吃蛋糕吧!
Wǒmen chī dàngāo ba!
Chúng ta ăn bánh ga-tô đi!
生日蛋糕上有很多水果。
Shēngrì dàngāo shàng yǒu hěn duō shuǐguǒ.
Trên bánh sinh nhật có rất nhiều hoa quả.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
