虽然 (suīrán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tuy nhiên", nghĩa tiếng Việt: tuy rằng; mặc dù. Từ gồm 2 chữ: 虽 (tuy) + 然 (nhiên), tổng cộng 21 nét.
Nghĩa của từ 虽然
liên từ
- 1tuy rằng
- 2mặc dù
Cách viết các chữ trong từ 虽然
Âm Hán-Việt của 虽然
tuy nhiên — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'tuy nhiên' là một từ tiếng Việt có nghĩa 'nhưng mà', biểu thị sự đối lập. Trong tiếng Trung, '虽然' chỉ có nghĩa 'tuy rằng, mặc dù', dùng để nhượng bộ, thường đi kèm với '但是' (nhưng).
Cách ghép từ 虽然
虽 tuy + 然 nhiên → tuy nhiên
Cách ghi nhớ từ 虽然
Để nhớ nghĩa 'tuy rằng', hãy liên tưởng đến âm Hán-Việt 'tuy nhiên' nhưng cẩn thận vì trong tiếng Việt 'tuy nhiên' là 'nhưng', còn '虽然' mới là 'tuy'. Về cách viết: '虽' có bộ '虫' (trùng, sâu bọ) bên trái, phần trên bên phải là '口' (miệng) – theo lối chiết tự truyền thống, có thể hình dung con sâu đang nói 'tuy...'. '然' có bộ '火' (hỏa, lửa) ở dưới, phần trên bên trái là '月' (nhục, thịt) và '犬' (khuyển, chó) – tạm liên tưởng đến việc nướng thịt chó trên lửa, âm đọc là 'nhiên' (giống 'nhiên liệu').
Ví dụ với từ 虽然
虽然下雨了,但是他还是去上班。
Suīrán xià yǔ le, dànshì tā háishì qù shàngbān.
Tuy trời mưa nhưng anh ấy vẫn đi làm.
虽然他很忙,可是每天都学习汉语。
Suīrán tā hěn máng, kěshì měitiān dōu xuéxí Hànyǔ.
Mặc dù anh ấy rất bận nhưng ngày nào cũng học tiếng Trung.
虽然这道菜很辣,但是很好吃。
Suīrán zhè dào cài hěn là, dànshì hěn hǎochī.
Tuy món này rất cay nhưng rất ngon.
虽然我不太舒服,还是去上课了。
Suīrán wǒ bù tài shūfu, háishì qù shàngkè le.
Dù tôi không được khỏe lắm nhưng vẫn đi học.
虽然价格贵,可是质量很好。
Suīrán jiàgé guì, kěshì zhìliàng hěn hǎo.
Tuy giá đắt nhưng chất lượng rất tốt.
虽然第一次见面,我们却聊得很开心。
Suīrán dì yī cì jiànmiàn, wǒmen què liáo de hěn kāixīn.
Mặc dù lần đầu gặp mặt nhưng chúng tôi đã nói chuyện rất vui.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
