但是dànshìđãn thị
但是 (dànshì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "đãn thị", nghĩa tiếng Việt: nhưng; nhưng mà; tuy nhiên. Từ gồm 2 chữ: 但 (đãn) + 是 (thị), tổng cộng 16 nét.
Nghĩa của từ 但是
liên từ
- 1nhưng
- 2nhưng mà
- 3tuy nhiên
Cách viết các chữ trong từ 但是
Âm Hán-Việt của 但是
đãn thị — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đãn thị' không tạo thành từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. 'Đãn' và 'thị' chỉ xuất hiện riêng lẻ trong các từ Hán-Việt khác như 'đãn nguyện' (chỉ mong) hay 'thị phi' (phải trái).
Cách ghép từ 但是
但 đãn + 是 thị → đãn thị
Cách ghi nhớ từ 但是
Nhớ nghĩa: 但是 (dànshì) là 'nhưng'. Hãy liên tưởng đến âm 'đãn' trong 'đãn nguyện' (chỉ mong) và 'thị' trong 'thị phi' (phải trái) để thấy ý nghĩa chuyển tiếp, đối lập. Nhớ cách viết: 但 = bộ 人 (nhân, người) + 旦 (đán, buổi sáng) — bộ Nhân gợi ý đây là một từ nối dùng trong giao tiếp giữa người với người. 是 = bộ 日 (nhật, mặt trời) + 正 (chính, đúng đắn) — bộ Nhật gợi ý sự sáng tỏ, khẳng định điều gì là đúng, nhưng khi ghép với 但 lại tạo thành sự đối lập 'nhưng mà đúng là'.
Ví dụ với từ 但是
我想去,但是我没有时间。
Wǒ xiǎng qù, dànshì wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
这件衣服很漂亮,但是太贵了。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, dànshì tài guì le.
Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng mà đắt quá.
他虽然很累,但是还是坚持工作。
Tā suīrán hěn lèi, dànshì háishì jiānchí gōngzuò.
Anh ấy tuy rất mệt, nhưng vẫn kiên trì làm việc.
但是,你有没有想过他的感受?
Dànshì, nǐ yǒu méiyǒu xiǎng guo tā de gǎnshòu?
Nhưng mà, bạn đã bao giờ nghĩ đến cảm nhận của anh ấy chưa?
我喜欢吃苹果,但是不喜欢吃香蕉。
Wǒ xǐhuan chī píngguǒ, dànshì bù xǐhuan chī xiāngjiāo.
Tôi thích ăn táo, nhưng không thích ăn chuối.
这个房间不大,但是很干净。
Zhège fángjiān bù dà, dànshì hěn gānjìng.
Căn phòng này không lớn, nhưng rất sạch sẽ.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
