cǎothảo

草 (cǎo) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thảo", nghĩa tiếng Việt: cỏ; thảo mộc. Chữ 草 có 9 nét, thuộc bộ 艹.

Nghĩa của từ 草

danh từ

  1. 1cỏ
  2. 2thảo mộc

Cách viết chữ 草

thảocǎo()

cỏ; thảo mộc

bộ(thảo)

Âm Hán-Việt của

thảo Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thảo' là từ tiếng Việt quen thuộc, thường dùng trong các từ ghép như 'thảo mộc', 'thảo nguyên', 'cỏ thảo' và mang nghĩa giống hệt tiếng Trung là cỏ, cây cỏ.

Lượng từ dùng với

  • cây / ngọn
  • zhūcây / bụi
  • gēncọng / sợi
  • zuǒnhúm / túm

Cách ghi nhớ từ 草

Chữ 'thảo' (草) có bộ 'thảo' (艹) ở trên, chính là hình ảnh hai ngọn cỏ mọc lên. Phần dưới là chữ 'tảo' (早) chỉ âm đọc gần giống 'cǎo'. Nhìn bộ thảo là liên tưởng ngay đến cỏ cây, thảo mộc.

Ví dụ với từ 草

  • 地上长满了草。

    Dì shang zhǎng mǎn le cǎo.

    Trên mặt đất mọc đầy cỏ.

  • 小羊在吃草。

    Xiǎo yáng zài chī cǎo.

    Cừu con đang ăn cỏ.

  • 这种草可以入药。

    Zhè zhǒng cǎo kěyǐ rù yào.

    Loại cỏ này có thể dùng làm thuốc.

  • 请不要踩草坪上的草。

    Qǐng bùyào cǎi cǎopíng shang de cǎo.

    Xin đừng giẫm lên cỏ trên bãi cỏ.

  • 春天来了,草都绿了。

    Chūntiān lái le, cǎo dōu lǜ le.

    Mùa xuân đến rồi, cỏ đều xanh hết cả.

  • 他拔了一把草喂兔子。

    Tā bá le yī bǎ cǎo wèi tùzi.

    Anh ấy nhổ một nắm cỏ cho thỏ ăn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License