shùthụ

phồn thể:

树 (shù) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thụ", nghĩa tiếng Việt: cây; trồng cây. Chữ 树 có 9 nét, thuộc bộ 木.

Nghĩa của từ 树

danh từ

  1. 1cây
  2. 2trồng cây

Cách viết chữ 树

thụshù()

cây cối; trồng cây

bộ(mộc)

Dễ nhầm对 村

Âm Hán-Việt của

thụ Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thụ' là từ tiếng Việt quen thuộc, chỉ cây cối. Nghĩa tiếng Việt và tiếng Trung giống hệt nhau, đều chỉ cây hoặc hành động trồng cây.

Lượng từ dùng với

  • cây

Cách ghi nhớ từ 树

Chữ 树 (thụ) có bộ 木 (mộc) bên trái, nghĩa là gỗ, cây cối — nhìn bộ này là biết ngay liên quan đến cây. Phần bên phải là 对 (đối) và 寸 (thốn), gợi ý về âm đọc 'shù'. Bạn có thể liên tưởng: muốn có một cái cây (木) thì phải 'đối' xử tốt và chăm chút từng 'thốn' đất. Nghĩa gốc Hán-Việt 'thụ' rất quen thuộc trong tiếng Việt qua các từ như 'đại thụ' (cây lớn), 'thụ cảm' (cảm nhận như cây đón gió).

Ví dụ với từ 树

  • 这棵树很高。

    Zhè kē shù hěn gāo.

    Cây này rất cao.

  • 我喜欢在树下看书。

    Wǒ xǐhuān zài shù xià kàn shū.

    Tôi thích đọc sách dưới gốc cây.

  • 春天到了,我们去植树吧。

    Chūntiān dào le, wǒmen qù zhí shù ba.

    Mùa xuân đến rồi, chúng ta đi trồng cây đi.

  • 公园里有很多种树。

    Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō zhǒng shù.

    Trong công viên có rất nhiều loại cây.

  • 这棵树是什么树?

    Zhè kē shù shì shénme shù?

    Cây này là cây gì?

  • 爷爷在院子里种了一棵果树。

    Yéye zài yuànzi lǐ zhòng le yī kē guǒ shù.

    Ông nội trồng một cây ăn quả trong sân.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License