花 (huā) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hoa", nghĩa tiếng Việt: bông hoa; hoa lá; chi tiêu. Chữ 花 có 7 nét, thuộc bộ 艹.
Nghĩa của từ 花
danh từ · tính từ
- 1bông hoa
- 2hoa lá
- 3chi tiêu
Cách viết chữ 花
Âm Hán-Việt của 花
hoa — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hoa' là từ tiếng Việt phổ biến, nghĩa chính 'bông hoa' giống hệt tiếng Trung, không có sự lệch nghĩa nào.
Lượng từ dùng với 花
- 朵duǒ→ đóa / bông
- 束shù→ bó
- 盆pén→ chậu
Cách ghi nhớ từ 花
Để nhớ nghĩa: 'hoa' trong tiếng Việt chính là bông hoa, cũng có nghĩa bóng là sự tiêu pha (hoa tiền). Hãy liên tưởng đến hình ảnh những cánh hoa rơi như tiền bạc tiêu tan. Để nhớ cách viết: chữ 花 gồm bộ 艹 (thảo, nghĩa là cỏ cây) ở trên, cho thấy liên quan đến thực vật; phần dưới là 化 (hóa) chỉ gợi âm 'hoa'. Nhìn bộ thảo là biết ngay nghĩa liên quan đến cây cỏ, hoa lá.
Ví dụ với từ 花
这朵花很漂亮。
Zhè duǒ huā hěn piàoliang.
Bông hoa này rất đẹp.
我喜欢红色的花。
Wǒ xǐhuan hóngsè de huā.
Tôi thích hoa màu đỏ.
他花了很多钱买书。
Tā huā le hěn duō qián mǎi shū.
Anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền để mua sách.
你每天花多长时间学中文?
Nǐ měi tiān huā duō cháng shíjiān xué Zhōngwén?
Mỗi ngày bạn dành bao nhiêu thời gian học tiếng Trung?
妈妈在花园里种了很多花。
Māma zài huāyuán lǐ zhòng le hěn duō huā.
Mẹ trồng rất nhiều hoa trong vườn.
别花太多时间看电视。
Bié huā tài duō shíjiān kàn diànshì.
Đừng tốn quá nhiều thời gian xem ti vi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
