舒服shūfuthư phục

舒服 (shūfu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thư phục", nghĩa tiếng Việt: thoải mái; dễ chịu; khỏe khoắn. Từ gồm 2 chữ: 舒 (thư) + 服 (phục), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 舒服

tính từ

  1. 1thoải mái
  2. 2dễ chịu
  3. 3khỏe khoắn

Cách viết các chữ trong từ 舒服

thưShū

thư thái, thoải mái; duỗi ra

bộ(thiệt)

Dễ nhầm抒 野

phục

quần áo; phục tùng; uống (thuốc)

bộ(nguyệt)

Dễ nhầm报 般

Âm Hán-Việt của 舒服

thư phục Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'thư phục' không dùng trong tiếng Việt hiện đại. 'Thư' gợi nghĩa thư thái, 'phục' là phục hồi, nhưng từ ghép này không tồn tại. Nghĩa 'thoải mái, dễ chịu' của từ tiếng Trung tương đồng với tinh thần của các yếu tố Hán-Việt gốc.

Cách ghép từ 舒服

thư + phụcthư phục

Cách ghi nhớ từ 舒服

Để nhớ nghĩa 'thoải mái', hãy liên tưởng đến 'thư' (舒) trong 'thư thái' và 'phục' (服) trong 'phục hồi' – trạng thái cơ thể được phục hồi, thư thái. Về cách viết: 舒 gồm bộ 舌 (lưỡi) và 予 (cho), theo lối chiết tự truyền thống, khi lưỡi được 'cho' nghỉ ngơi thì sẽ thấy thoải mái. 服 gồm bộ 月 (thịt, chỉ cơ thể) và phần bên phải gợi âm 'phục' – liên quan đến cơ thể và sự phục tùng, nhưng ở đây là cơ thể cảm thấy dễ chịu.

Ví dụ với từ 舒服

  • 我今天身体不舒服。

    Wǒ jīntiān shēntǐ bù shūfu.

    Hôm nay người tôi không được khỏe.

  • 这个沙发很舒服。

    Zhège shāfā hěn shūfu.

    Cái ghế sofa này rất thoải mái.

  • 你感觉舒服吗?

    Nǐ gǎnjué shūfu ma?

    Bạn cảm thấy dễ chịu không?

  • 洗热水澡真舒服。

    Xǐ rè shuǐ zǎo zhēn shūfu.

    Tắm nước nóng thật là dễ chịu.

  • 他舒服地躺在床上。

    Tā shūfu de tǎng zài chuáng shàng.

    Anh ấy nằm thoải mái trên giường.

  • 这件衣服穿着很舒服。

    Zhè jiàn yīfu chuānzhe hěn shūfu.

    Bộ quần áo này mặc rất thoải mái.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License