满意 (mǎnyì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "mãn ý", nghĩa tiếng Việt: hài lòng; vừa ý. Từ gồm 2 chữ: 满 (mãn) + 意 (ý), tổng cộng 26 nét.
Nghĩa của từ 满意
động từ
- 1hài lòng
- 2vừa ý
Cách viết các chữ trong từ 满意
Âm Hán-Việt của 满意
mãn ý — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'mãn ý' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'hài lòng'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 满意
满 mãn + 意 ý → mãn ý
Cách ghi nhớ từ 满意
满 (mãn) nghĩa là đầy đủ, tràn đầy; 意 (ý) là ý muốn, mong muốn. Khi ý muốn của bạn được 'làm cho đầy' thì bạn sẽ 'mãn ý' – hài lòng. Về cách viết: 满 có bộ 氵 (thuỷ, nước), gợi hình ảnh nước đầy tràn; 意 có bộ 心 (tâm, trái tim) ở dưới, cho thấy sự hài lòng là cảm xúc xuất phát từ đáy lòng.
Ví dụ với từ 满意
我对你的工作很满意。
Wǒ duì nǐ de gōngzuò hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng về công việc của bạn.
老板满意地点了点头。
Lǎobǎn mǎnyì de diǎn le diǎn tóu.
Ông chủ hài lòng gật đầu.
你对自己的成绩满意吗?
Nǐ duì zìjǐ de chéngjì mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với thành tích của mình không?
他不满意这个结果。
Tā bù mǎnyì zhège jiéguǒ.
Anh ấy không hài lòng với kết quả này.
希望我们的服务能让您满意。
Xīwàng wǒmen de fúwù néng ràng nín mǎnyì.
Hy vọng dịch vụ của chúng tôi có thể làm quý khách hài lòng.
她找到了满意的工作。
Tā zhǎodào le mǎnyì de gōngzuò.
Cô ấy đã tìm được công việc vừa ý.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
