脸 (liǎn) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kiểm", nghĩa tiếng Việt: mặt; khuôn mặt. Chữ 脸 có 11 nét, thuộc bộ 肉.
Nghĩa của từ 脸
danh từ
- 1mặt
- 2khuôn mặt
Cách viết chữ 脸
Âm Hán-Việt của 脸
kiểm — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'kiểm' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt hiện đại sử dụng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'kiểm tra', 'kiểm điểm', 'kiểm soát' với nghĩa khác (tra xét), không liên quan đến nghĩa 'khuôn mặt'.
Lượng từ dùng với 脸
- 张zhāng→ cái
- 个gè→ cái
Cách ghi nhớ từ 脸
Chữ 脸 (liǎn) có bộ 肉 (nhục) viết gọn là 月, chỉ bộ phận cơ thể, giúp nhớ nghĩa liên quan đến thân thể. Phần bên phải là 佥 (kiểm) gợi âm đọc. Để nhớ cách viết, hãy hình dung bên trái là 'thịt' (月), bên phải là một cái lều có người ở trong (亼 trên 一 và 从), nhưng thực chất đây chỉ là mượn âm, không liên quan đến nghĩa.
Ví dụ với từ 脸
她有一张漂亮的脸。
Tā yǒu yī zhāng piàoliang de liǎn.
Cô ấy có một khuôn mặt xinh đẹp.
请把脸转过来。
Qǐng bǎ liǎn zhuǎn guòlái.
Làm ơn quay mặt lại đây.
他的脸红了。
Tā de liǎn hóng le.
Mặt anh ấy đỏ lên rồi.
我每天洗两次脸。
Wǒ měitiān xǐ liǎng cì liǎn.
Tôi rửa mặt hai lần mỗi ngày.
你脸上有东西。
Nǐ liǎn shàng yǒu dōngxi.
Trên mặt bạn có cái gì đó.
她笑着摸了摸孩子的脸。
Tā xiàozhe mō le mō háizi de liǎn.
Cô ấy cười và xoa xoa mặt đứa trẻ.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
