liêuliáo
tán gẫu; dựa vào; tạm
bộ耳(nhĩ)
聊天儿 (liáotiānr) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "liêu thiên nhi", nghĩa tiếng Việt: tán gẫu; nói chuyện phiếm. Từ gồm 3 chữ: 聊 (liêu) + 天 (thiên) + 儿 (nhi), tổng cộng 17 nét.
động từ
liêuliáo
tán gẫu; dựa vào; tạm
bộ耳(nhĩ)
thiêntiān
trời, thiên nhiên; ngày
bộ大(đại)
Dễ nhầm夫 无
nhiér(兒)
trẻ con, con cái; hậu tố danh từ
bộ儿(nhân)
Dễ nhầm几 凡
liêu thiên nhi — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'liêu thiên nhi' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ việc tán gẫu.
聊 liêu + 天 thiên + 儿 nhi → liêu thiên nhi
聊 = bộ 耳 (nhĩ, cái tai) + 卯 (mão). Tán gẫu thì phải dùng tai để nghe, nên có bộ 耳. 天 (thiên) là trời, 'nói chuyện trên trời' chỉ việc nói những chuyện phiếm, không đâu. 儿 (nhi) là âm uốn lưỡi đặc trưng của phương ngữ Bắc Kinh, thêm vào tạo cảm giác thân mật. Nhớ: 'Dùng tai (耳) nói chuyện trời (天) ơi' là đang tán gẫu.
我喜欢跟朋友聊天儿。
Wǒ xǐhuān gēn péngyou liáotiānr.
Tôi thích tán gẫu với bạn bè.
他们正在咖啡店里聊天儿。
Tāmen zhèngzài kāfēi diàn lǐ liáotiānr.
Họ đang nói chuyện phiếm trong quán cà phê.
别聊天儿了,快写作业吧!
Bié liáotiānr le, kuài xiě zuòyè ba!
Đừng nói chuyện phiếm nữa, mau làm bài tập đi!
你想跟我聊天儿吗?
Nǐ xiǎng gēn wǒ liáotiānr ma?
Bạn muốn nói chuyện phiếm với tôi không?
他一边喝茶,一边聊天儿。
Tā yībiān hē chá, yībiān liáotiānr.
Anh ấy vừa uống trà, vừa tán gẫu.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License