打dǎđả
打 (dǎ) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "đả", nghĩa tiếng Việt: đánh; gọi (điện thoại); chơi (thể thao); từ (chỉ xuất xứ). Chữ 打 có 5 nét, thuộc bộ 手.
Nghĩa của từ 打
động từ
- 1đánh
- 2gọi (điện thoại)
- 3chơi (thể thao)
- 4từ (chỉ xuất xứ)
Cách viết chữ 打
Âm Hán-Việt của 打
đả — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'đả' có nghĩa gốc là đánh, nhưng trong tiếng Việt hiện đại, 'đả' là từ cổ ít dùng độc lập, chủ yếu xuất hiện trong từ ghép như 'đả kích', 'đả đảo'. Nghĩa thông dụng 'đánh' đã chuyển sang dùng từ thuần Việt.
Cách ghi nhớ từ 打
Để nhớ nghĩa: 'Đả' trong Hán-Việt là đánh, nhưng từ này trong tiếng Trung hiện đại còn mang nhiều nghĩa mở rộng như 'gọi điện', 'chơi thể thao', 'mở'. Hãy liên tưởng đến hành động dùng tay tác động lên vật gì đó. Để nhớ cách viết: Chữ 打 gồm bộ 手 (thủ, tay) bên trái và chữ 丁 (đinh) bên phải. Bộ thủ chỉ hành động liên quan đến tay, còn 丁 gợi âm đọc 'đinh' gần với 'đả'. Tổng cộng 5 nét, rất dễ viết.
Ví dụ với từ 打
他打了我一下。
Tā dǎ le wǒ yī xià.
Anh ta đánh tôi một cái.
请给我打电话。
Qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà.
Làm ơn gọi điện thoại cho tôi.
我们下午去打篮球吧。
Wǒmen xiàwǔ qù dǎ lánqiú ba.
Chiều nay chúng ta đi chơi bóng rổ đi.
你打哪儿来?
Nǐ dǎ nǎr lái?
Bạn từ đâu đến?
妈妈在打扫房间。
Māma zài dǎsǎo fángjiān.
Mẹ đang quét dọn phòng.
他打开门,走了进去。
Tā dǎkāi mén, zǒu le jìnqù.
Anh ta mở cửa, bước vào trong.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
