mỹměi
đẹp; nước Mỹ
bộ羊(dương)
美好 (měihǎo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "mỹ hảo", nghĩa tiếng Việt: tốt đẹp; đẹp đẽ (về tinh thần). Từ gồm 2 chữ: 美 (mỹ) + 好 (hảo), tổng cộng 15 nét.
tính từ
mỹměi
đẹp; nước Mỹ
bộ羊(dương)
hảohǎo
tốt, đẹp; thân thiện
bộ女(nữ)
Dễ nhầm妇 如
mỹ hảo — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'mỹ hảo' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'tốt đẹp'. Lưu ý: 美好 chỉ dùng cho những thứ trừu tượng — cuộc sống, kỷ niệm, tương lai — chứ không tả người đẹp.
美 mỹ + 好 hảo → mỹ hảo
Sáu câu ví dụ bên dưới dịch 美好 thành ba chữ khác nhau: tốt đẹp, đẹp, tuyệt vời. Khối "mỹ hảo" thì tiếng Việt bỏ trống, nhưng ta có sẵn một từ dựng đúng theo lối ấy, chỉ đảo thứ tự: tốt đẹp.
美 là đẹp, 好 là tốt. Ghép hai tính từ gần nghĩa nhau thì không được nghĩa mới, mà được một thứ khác: từ mới nặng hơn, trang trọng hơn, và rời khỏi những gì sờ được. Tiếng Việt ghép tốt với đẹp và ra đúng kết quả ấy — tốt đẹp đi với tương lai, kỷ niệm, truyền thống, quan hệ, chứ không ai tả một khuôn mặt là "tốt đẹp". Đó là cái thước tiện nhất: chỗ nào đặt được tốt đẹp thì chỗ ấy 美好 đứng được.
Chỗ dễ trượt là tiếng Việt còn một chữ đẹp trần, đi được khắp nơi — cô ấy đẹp, kỷ niệm đẹp, đúng như bản dịch câu 那是一段美好的回忆. Một chữ tiếng Việt phủ cả hai phía, còn tiếng Trung thì chia đôi công việc: 美丽 lo phần nhìn thấy được, 美好 lo phần sống qua. Quen dùng một chữ nên tay hay đưa 美好 sang nhầm phía.
Để ý thêm câu 生活是美好的: đây là khuôn 是…的, giọng của một lời tổng kết, hợp với một từ chuyên khen những thứ lớn. Nó cũng là chữ của lời chúc, 祝你有一个美好的未来 mở bằng 祝 y như tiếng Việt mở bằng chúc. Còn khi thứ được khen chỉ là một buổi tối, tiếng Việt lại buông tốt đẹp mà với sang tuyệt vời: 他们度过了一个美好的夜晚. Nghĩa không đổi, chỉ là tiếng Việt đổi giọng theo cỡ của sự việc.
美 (mỹ) là đẹp, 好 (hảo) là tốt — ghép hai chữ khen thành 'tốt đẹp'. Phân biệt: tả người hay cảnh đẹp thì dùng 美丽, tả cuộc sống hay kỷ niệm thì dùng 美好.
祝你有一个美好的未来。
Zhù nǐ yǒu yí ge měihǎo de wèilái.
Chúc bạn có một tương lai tốt đẹp.
那是一段美好的回忆。
Nà shì yí duàn měihǎo de huíyì.
Đó là một kỷ niệm đẹp.
生活是美好的。
Shēnghuó shì měihǎo de.
Cuộc sống thật tốt đẹp.
他们度过了一个美好的夜晚。
Tāmen dùguò le yí ge měihǎo de yèwǎn.
Họ đã trải qua một buổi tối tuyệt vời.
美好的东西往往很简单。
Měihǎo de dōngxi wǎngwǎng hěn jiǎndān.
Những điều tốt đẹp thường rất giản dị.
希望明天更美好。
Xīwàng míngtiān gèng měihǎo.
Mong ngày mai còn tốt đẹp hơn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License