võngwǎng(網)
lưới; mạng lưới
bộ网(võng)
Dễ nhầm冈 罔
网站 (wǎngzhàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "võng trạm", nghĩa tiếng Việt: trang web; website. Từ gồm 2 chữ: 网 (võng) + 站 (trạm), tổng cộng 16 nét.
danh từ
võngwǎng(網)
lưới; mạng lưới
bộ网(võng)
Dễ nhầm冈 罔
trạmzhàn
đứng; trạm, bến
bộ立(lập)
võng trạm — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'võng trạm' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt dùng từ 'trang web' hoặc 'website' để chỉ khái niệm này.
网 võng + 站 trạm → võng trạm
网 (võng) là cái lưới, mạng lưới, ở đây chỉ mạng Internet. 站 (trạm) là trạm dừng, bến đỗ. Ghép lại 'trạm trên mạng' chính là một website. Về cách viết, 网 là chữ tượng hình giống tấm lưới, bộ 网 (võng) chính là bộ của nó. 站 có bộ 立 (lập, đứng) bên trái gợi ý nghĩa 'đứng', bên phải là 占 (chiếm) gợi âm 'trạm'.
这个网站很有用。
Zhège wǎngzhàn hěn yǒuyòng.
Trang web này rất hữu ích.
你经常上哪个网站?
Nǐ jīngcháng shàng nǎge wǎngzhàn?
Bạn thường lên trang web nào?
我们公司的网站更新了。
Wǒmen gōngsī de wǎngzhàn gēngxīn le.
Trang web của công ty chúng tôi đã được cập nhật.
请把网站地址发给我。
Qǐng bǎ wǎngzhàn dìzhǐ fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi địa chỉ trang web cho tôi.
他正在学习怎么做网站。
Tā zhèngzài xuéxí zěnme zuò wǎngzhàn.
Anh ấy đang học cách làm trang web.
这个网站有很多中文资料。
Zhège wǎngzhàn yǒu hěnduō Zhōngwén zīliào.
Trang web này có rất nhiều tài liệu tiếng Trung.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License