thượngshàng
trên, lên trên; cao
bộ一(nhất)
Dễ nhầm下 土
上网 (shàngwǎng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thượng võng", nghĩa tiếng Việt: lên mạng; truy cập Internet. Từ gồm 2 chữ: 上 (thượng) + 网 (võng), tổng cộng 9 nét.
động từ
thượngshàng
trên, lên trên; cao
bộ一(nhất)
Dễ nhầm下 土
võngwǎng(網)
lưới; mạng lưới
bộ网(võng)
Dễ nhầm冈 罔
thượng võng — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thượng võng' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'lên mạng'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
上 thượng + 网 võng → thượng võng
Nhớ nghĩa: 'Thượng' là lên, 'võng' là lưới/mạng. Hình dung việc 'leo lên' một tấm lưới toàn cầu để kết nối thông tin. Nhớ cách viết: '上' gồm 3 nét, bắt đầu bằng nét sổ đứng rồi hai nét ngang ngắn, thể hiện ý 'ở trên'. '网' là bộ Võng (网), giống hình ảnh tấm lưới đan chéo, bên trong có hai dấu '乂' tượng trưng cho các mắt lưới đan vào nhau.
我每天上网看新闻。
Wǒ měitiān shàngwǎng kàn xīnwén.
Hàng ngày tôi lên mạng xem tin tức.
你会用手机上网吗?
Nǐ huì yòng shǒujī shàngwǎng ma?
Bạn có biết dùng điện thoại di động để lên mạng không?
他上网查资料做作业。
Tā shàngwǎng chá zīliào zuò zuòyè.
Cậu ấy lên mạng tra tài liệu làm bài tập.
请不要在上班时间上网聊天。
Qǐng bùyào zài shàngbān shíjiān shàngwǎng liáotiān.
Xin đừng lên mạng tán gẫu trong giờ làm việc.
这家咖啡馆可以免费上网。
Zhè jiā kāfēiguǎn kěyǐ miǎnfèi shàngwǎng.
Quán cà phê này có thể lên mạng miễn phí.
你上网买过东西吗?
Nǐ shàngwǎng mǎi guo dōngxi ma?
Bạn đã từng lên mạng mua đồ chưa?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License