网友wǎngyǒuvõng hữu

phồn thể: 網友

网友 (wǎngyǒu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "võng hữu", nghĩa tiếng Việt: bạn quen trên mạng; cư dân mạng. Từ gồm 2 chữ: 网 (võng) + 友 (hữu), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 网友

danh từ

  1. 1bạn quen trên mạng
  2. 2cư dân mạng

Cách viết các chữ trong từ 网友

võngwǎng(網)

lưới; mạng lưới

bộ网(võng)

Dễ nhầm冈 罔

hữuyǒu

bạn bè, thân thiết

bộ又(hựu)

Dễ nhầm右 反

Âm Hán-Việt của 网友

võng hữu — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'võng hữu' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'bạn trên mạng', hoặc 'cư dân mạng' khi nói về đám đông bình luận. Nghĩa nào là tuỳ câu: 我的网友 là bạn của tôi, 网友们说 là dân mạng nói.

Lượng từ dùng với 网友

  • 位wèi→ vị / người

Cách ghép từ 网友

网 võng + 友 hữu → võng hữu

Câu chuyện hình thành từ 网友

Chữ đáng mang đi ở đây không phải 网 mà là 友 khi nó làm đuôi. Gắn vào sau một chữ chỉ nơi chốn hay hoàn cảnh, 友 sinh ra tên gọi cho người mình quen ở chỗ đó: 战友 là bạn cùng chiến đấu, 校友 là bạn cùng trường, 笔友 là bạn qua thư từ, 病友 là người nằm cùng bệnh viện. 网友 nằm gọn trong dãy ấy — bạn quen ở trên mạng.

Tiếng Việt chỉ nhận được một từ trong cả dãy, là chiến hữu; những chỗ còn lại đều phải nói vòng bằng cả một cụm: bạn cùng trường, bạn qua thư, bạn trên mạng. Một chữ bên này, ba bốn tiếng bên kia.

Cái đuôi ấy ghi lại nơi quen nhau chứ không đo mức thân. 他是我认识十年的网友 — mười năm rồi mà vẫn là 网友, vì chữ này nói con đường hai người gặp nhau, không nói tình cảm sâu nông. Muốn nói thân thì đã có 朋友. Khi cần lịch sự với một người lạ trên mạng, người ta còn thêm lượng từ 位: 这位网友说得很对.

Chỗ dễ hiểu lệch nhất là chữ 们. 我的网友 là một người cụ thể, bạn của tôi. Nhưng 网友们都在讨论这件事 thì chẳng còn ai là bạn ai nữa — đó là đám đông đang bình luận, thứ mà tiếng Việt gọi bằng một từ khác hẳn, cư dân mạng. Cùng hai chữ, thêm một chữ 们 vào là từ người quen hoá thành số đông không tên.

Cách ghi nhớ từ 网友

网 (võng) là cái lưới, 6 nét, tự nó là một bộ thủ — mặt chữ trông đúng như tấm lưới có mắt, nay dùng cho Internet. 友 (hữu) là bạn, 4 nét, bộ 又 (hựu). Bạn quen trong lưới = bạn trên mạng.

Ví dụ với từ 网友

  • 他有很多网友。

    Tā yǒu hěn duō wǎngyǒu.

    Cậu ấy có rất nhiều bạn trên mạng.

  • 我和一个网友见了面。

    Wǒ hé yí ge wǎngyǒu jiàn le miàn.

    Tôi đã gặp mặt một người bạn quen trên mạng.

  • 这位网友说得很对。

    Zhè wèi wǎngyǒu shuō de hěn duì.

    Bạn này nói rất đúng.

  • 网友们都在讨论这件事。

    Wǎngyǒu men dōu zài tǎolùn zhè jiàn shì.

    Cư dân mạng đều đang bàn tán chuyện này.

  • 你相信网友说的话吗?

    Nǐ xiāngxìn wǎngyǒu shuō de huà ma?

    Bạn có tin lời dân mạng nói không?

  • 他是我认识十年的网友。

    Tā shì wǒ rènshi shí nián de wǎngyǒu.

    Anh ấy là bạn mạng tôi quen đã mười năm.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License