luyệnliàn(練)
luyện tập, rèn luyện; lụa trắng
bộ纟(mịch)
Dễ nhầm练 炼
练习 (liànxí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "luyện tập", nghĩa tiếng Việt: luyện tập; bài tập. Từ gồm 2 chữ: 练 (luyện) + 习 (tập), tổng cộng 11 nét.
luyệnliàn(練)
luyện tập, rèn luyện; lụa trắng
bộ纟(mịch)
Dễ nhầm练 炼
tậpxí(習)
học, luyện tập; quen, thói quen
bộ冫(băng)
Dễ nhầm匀 刁
luyện tập — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'luyện tập' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa giống hệt tiếng Trung: làm đi làm lại để thành thạo.
练 luyện + 习 tập → luyện tập
练 (luyện) = bộ 纟 (mịch, sợi tơ) + 东 (đông) giản thể. Nghĩa gốc là lụa trắng cần ngâm nhuộm nhiều lần, từ đó mở rộng thành rèn luyện. 习 (tập) = bộ 冫 (băng) + 习, theo lối chiết tự truyền thống là hình ảnh chim non vỗ cánh nhiều lần để tập bay. Cả hai chữ đều nhấn mạnh sự lặp đi lặp lại để thành thạo, rất dễ nhớ khi ghép thành 'luyện tập'.
我每天练习说中文。
Wǒ měitiān liànxí shuō Zhōngwén.
Tôi luyện tập nói tiếng Trung mỗi ngày.
这个练习很难。
Zhège liànxí hěn nán.
Bài tập này rất khó.
请完成第五课的练习。
Qǐng wánchéng dì wǔ kè de liànxí.
Hãy hoàn thành bài tập của bài học thứ năm.
他正在练习写汉字。
Tā zhèngzài liànxí xiě hànzì.
Anh ấy đang luyện tập viết chữ Hán.
你练习得怎么样了?
Nǐ liànxí de zěnmeyàng le?
Bạn luyện tập đến đâu rồi?
多做练习才能进步。
Duō zuò liànxí cáinéng jìnbù.
Làm nhiều bài tập mới có thể tiến bộ.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License