复习fùxíphục tập

phồn thể: 複習

复习 (fùxí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phục tập", nghĩa tiếng Việt: ôn tập; xem lại. Từ gồm 2 chữ: 复 (phục) + 习 (tập), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 复习

động từ

  1. 1ôn tập
  2. 2xem lại

Cách viết các chữ trong từ 复习

phục()

lại, trở lại; phục hồi

bộ(tuy)

tập()

học, luyện tập; quen, thói quen

bộ(băng)

Dễ nhầm匀 刁

Âm Hán-Việt của 复习

phục tập Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'phục tập' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'phục tập' mà dùng từ thuần Việt 'ôn tập' hoặc 'xem lại'.

Lượng từ dùng với 复习

  • lần

Cách ghép từ 复习

phục + tậpphục tập

Cách ghi nhớ từ 复习

Nghĩa: '复' (phục) là trở lại, lặp lại; '习' (tập) là luyện tập. Ôn tập chính là luyện tập lại những gì đã học. Cách viết: '复' gồm bộ '夊' (đi chậm) và phần trên giống '日' (ngày) nhưng thiếu một nét, gợi ý việc quay lại mỗi ngày. '习' có bộ '冫' (băng) nhưng ở đây chỉ là dạng giản thể của chữ '習' (xưa là chim non tập bay), nay viết đơn giản với một nét ngang và hai chấm.

Ví dụ với từ 复习

  • 我每天晚上都复习汉语。

    Wǒ měitiān wǎnshang dōu fùxí Hànyǔ.

    Tối nào tôi cũng ôn tập tiếng Trung.

  • 考试前,你应该好好复习。

    Kǎoshì qián, nǐ yīnggāi hǎohāo fùxí.

    Trước khi thi, bạn nên ôn tập thật kỹ.

  • 他正在复习今天的课文。

    Tā zhèngzài fùxí jīntiān de kèwén.

    Anh ấy đang ôn lại bài khóa hôm nay.

  • 你复习好了吗?

    Nǐ fùxí hǎo le ma?

    Bạn ôn tập xong chưa?

  • 我们明天一起复习吧。

    Wǒmen míngtiān yīqǐ fùxí ba.

    Ngày mai chúng ta cùng ôn tập nhé.

  • 老师让我们复习生词。

    Lǎoshī ràng wǒmen fùxí shēngcí.

    Thầy giáo bảo chúng tôi ôn tập từ mới.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License