相信xiāngxìntương tín

相信 (xiāngxìn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tương tín", nghĩa tiếng Việt: tin; tin tưởng. Từ gồm 2 chữ: 相 (tương) + 信 (tín), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 相信

động từ

  1. 1tin
  2. 2tin tưởng

Cách viết các chữ trong từ 相信

tươngXiāng

lẫn nhau; xem, tướng mạo

bộ(mục)

Dễ nhầm想 湘

tínxìn

tin tưởng, thư tín

bộ(nhân)

Âm Hán-Việt của 相信

tương tín Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Tương tín" không phải là một từ tiếng Việt được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Người Việt không nói "tôi tương tín bạn" mà dùng từ thuần Việt "tin" hoặc từ Hán-Việt khác như "tín nhiệm".

Cách ghép từ 相信

tương + tíntương tín

Cách ghi nhớ từ 相信

Nghĩa: "相" (tương) là lẫn nhau, "信" (tín) là tin. Hai bên cùng tin tưởng lẫn nhau chính là "tin tưởng". Cách viết: "相" gồm bộ 木 (mộc, cây) và 目 (mục, mắt) — mắt nhìn vào cây để xem xét kỹ lưỡng. "信" gồm bộ 人 (nhân, người) và 言 (ngôn, lời nói) — lời nói của con người cần phải đáng tin.

Ví dụ với từ 相信

  • 我相信你。

    Wǒ xiāngxìn nǐ.

    Tôi tin bạn.

  • 你相信他说的话吗?

    Nǐ xiāngxìn tā shuō de huà ma?

    Bạn có tin những gì anh ấy nói không?

  • 我不相信这是真的。

    Wǒ bù xiāngxìn zhè shì zhēn de.

    Tôi không tin đây là sự thật.

  • 请相信我,我不会骗你的。

    Qǐng xiāngxìn wǒ, wǒ bù huì piàn nǐ de.

    Hãy tin tôi, tôi sẽ không lừa bạn đâu.

  • 他相信只要努力就会成功。

    Tā xiāngxìn zhǐyào nǔlì jiù huì chénggōng.

    Anh ấy tin rằng chỉ cần cố gắng sẽ thành công.

  • 你为什么会相信一个陌生人?

    Nǐ wèishénme huì xiāngxìn yī gè mòshēngrén?

    Tại sao bạn lại đi tin một người lạ?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License