直到zhídàotrực đáo
直到 (zhídào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "trực đáo", nghĩa tiếng Việt: cho đến khi; mãi cho đến. Từ gồm 2 chữ: 直 (trực) + 到 (đáo), tổng cộng 16 nét.
Nghĩa của từ 直到
động từ
- 1cho đến khi
- 2mãi cho đến
Cách viết các chữ trong từ 直到
Âm Hán-Việt của 直到
trực đáo — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'trực đáo' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'trực đáo' mà dùng 'cho đến khi' hoặc 'mãi đến' để diễn đạt ý này.
Cách ghép từ 直到
直 trực + 到 đáo → trực đáo
Cách ghi nhớ từ 直到
直 (trực) nghĩa là thẳng, liên tục; 到 (đáo) nghĩa là đến. Hai chữ ghép lại tạo thành 'cho đến khi', chỉ một quá trình kéo dài liên tục cho tới một mốc thời gian. Về cách viết: 直 gồm bộ 目 (mục, con mắt) và phần dưới giống như một đường thẳng, gợi ý cái nhìn thẳng; 到 gồm bộ 刀 (đao, con dao) bên phải và phần bên trái là 至 (chí, đến nơi), dao cắt đến đâu là điểm dừng ở đó.
Ví dụ với từ 直到
我直到晚上才回家。
Wǒ zhídào wǎnshang cái huí jiā.
Tôi mãi đến tối mới về nhà.
他直到昨天才知道这件事。
Tā zhídào zuótiān cái zhīdào zhè jiàn shì.
Anh ấy mãi đến hôm qua mới biết chuyện này.
我们直到下个月才开学。
Wǒmen zhídào xià gè yuè cái kāixué.
Chúng tôi mãi đến tháng sau mới khai giảng.
你直到现在还没吃饭吗?
Nǐ zhídào xiànzài hái méi chīfàn ma?
Bạn mãi đến bây giờ vẫn chưa ăn cơm à?
她直到工作结束才休息。
Tā zhídào gōngzuò jiéshù cái xiūxi.
Cô ấy mãi đến khi kết thúc công việc mới nghỉ ngơi.
请直到绿灯亮了再过马路。
Qǐng zhídào lǜdēng liàng le zài guò mǎlù.
Hãy đợi cho đến khi đèn xanh bật rồi mới qua đường.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
