等děngđẳng
等 (děng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "đẳng", nghĩa tiếng Việt: đợi, chờ; đẳng cấp, cấp bậc; v.v., các thứ. Chữ 等 có 12 nét, thuộc bộ 竹.
Nghĩa của từ 等
động từ · giới từ
- 1đợi, chờ
- 2đẳng cấp, cấp bậc
- 3v.v., các thứ
Cách viết chữ 等
Âm Hán-Việt của 等
đẳng — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'đẳng' tồn tại trong tiếng Việt với nghĩa 'cấp bậc' (đẳng cấp, trung đẳng) nhưng không mang nghĩa 'đợi, chờ' hay 'v.v.' như trong tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 等
Để nhớ nghĩa 'đợi, chờ': hãy liên tưởng đến việc bạn phải 'đẳng' (chịu đựng) thời gian trôi qua khi chờ đợi. Về cách viết: chữ 等 gồm bộ 竹 (trúc, cây tre) ở trên và chữ 寺 (tự, ngôi chùa) ở dưới. Theo lối chiết tự truyền thống, tre tượng trưng cho các thẻ tre dùng để ghi chép, phân loại thứ bậc thời xưa, còn chùa là nơi trang nghiêm có trật tự, ghép lại gợi ý nghĩa 'cấp bậc, thứ tự'.
Ví dụ với từ 等
请等一下。
Qǐng děng yīxià.
Xin đợi một chút.
我在等朋友。
Wǒ zài děng péngyou.
Tôi đang đợi bạn.
你等了多久?
Nǐ děng le duō jiǔ?
Bạn đã đợi bao lâu rồi?
等车的时候可以看书。
Děng chē de shíhou kěyǐ kàn shū.
Lúc đợi xe có thể đọc sách.
我喜欢吃苹果、香蕉等水果。
Wǒ xǐhuan chī píngguǒ, xiāngjiāo děng shuǐguǒ.
Tôi thích ăn táo, chuối và các loại trái cây khác.
等他来了,我们再走。
Děng tā lái le, wǒmen zài zǒu.
Đợi anh ấy đến rồi chúng ta hãy đi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
