mụcmù
mắt; mục lục
bộ目(mục)
目标 (mùbiāo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "mục tiêu", nghĩa tiếng Việt: mục tiêu; đích nhắm. Từ gồm 2 chữ: 目 (mục) + 标 (tiêu), tổng cộng 14 nét.
danh từ
mụcmù
mắt; mục lục
bộ目(mục)
tiêubiāo(標)
dấu hiệu, mốc; tiêu chuẩn
bộ木(mộc)
mục tiêu — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'mục tiêu' đúng là từ 'mục tiêu' tiếng Việt, nghĩa giống nhau: cái đích muốn đạt tới, hoặc đối tượng bị nhắm vào.
目 mục + 标 tiêu → mục tiêu
标 mang bộ 木 (mộc, cây), và từ điển ghi nghĩa cho nó là dấu hiệu, cái mốc. Theo lối chiết tự truyền thống, đó là cây cọc gỗ cắm lên để từ xa vẫn nhìn thấy — một vật người ta dựng lên chính vì muốn nó bị nhìn thấy. Ghép với 目, con mắt, thì cả từ chỉ còn là một cảnh: cái cọc, và cái nhìn đặt lên nó.
Chữ 标 ấy người Việt cầm sẵn cả chùm, chùm nào cũng là chuyện lấy một cái mốc ra mà đối chiếu: 标准 là tiêu chuẩn, 指标 là chỉ tiêu, 标题 là tiêu đề — cái mốc đặt ở đầu bài để người đọc biết mình đang ở đâu.
Nghĩa thứ hai của 目标 là cái bị nhắm vào, và ở nhánh này tiếng Trung đi xa hơn ta một bước. Người Trung Quốc nói 目标太大 để chê ai đó quá lộ liễu, dễ bị phát hiện: cái mốc mà to quá thì ai cũng trông thấy. Mục tiêu tiếng Việt có nghĩa "cái bị nhắm bắn", nhưng chưa bao giờ nói được về sự lộ liễu của một người.
Còn ở nghĩa quen thuộc thì các động từ đi kèm khớp gần như từng chữ: 定目标 là đặt mục tiêu, 完成目标 là hoàn thành mục tiêu, 接近目标 là tiến gần mục tiêu. Câu 没有目标就没有方向 cũng dựng đúng cặp mục tiêu – phương hướng của tiếng Việt. Chỗ này người học chỉ việc mang nguyên phản xạ tiếng mẹ đẻ sang mà dùng.
目 (mục) là con mắt, 标 (tiêu) là cái mốc — cái mốc mà mắt nhắm vào, đúng chữ 'mục tiêu'. Chữ 标 có bộ 木 (mộc, cây) bên trái vì mốc xưa cắm bằng cọc gỗ.
他的目标是考上大学。
Tā de mùbiāo shì kǎo shàng dàxué.
Mục tiêu của cậu ấy là thi đỗ đại học.
我们要定一个小目标。
Wǒmen yào dìng yí ge xiǎo mùbiāo.
Chúng ta nên đặt một mục tiêu nhỏ.
没有目标就没有方向。
Méiyǒu mùbiāo jiù méiyǒu fāngxiàng.
Không có mục tiêu thì không có phương hướng.
今年的目标完成了。
Jīnnián de mùbiāo wánchéng le.
Mục tiêu năm nay đã hoàn thành.
他一步一步接近目标。
Tā yí bù yí bù jiējìn mùbiāo.
Anh ấy từng bước tiến gần mục tiêu.
你的目标是什么?
Nǐ de mùbiāo shì shénme?
Mục tiêu của bạn là gì?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License