盘子pánzibàn tử

phồn thể: 盤子

盘子 (pánzi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bàn tử", nghĩa tiếng Việt: cái đĩa; cái khay. Từ gồm 2 chữ: 盘 (bàn) + 子 (tử), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 盘子

danh từ

  1. 1cái đĩa
  2. 2cái khay

Cách viết các chữ trong từ 盘子

bànpán()

cái mâm, cái đĩa; cuộn, xoắn

bộ(mãnh)

tửzi

con; hạt; người (hậu tố)

bộ(tử)

Dễ nhầm了 孑

Âm Hán-Việt của 盘子

bàn tử Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'bàn tử' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ cái đĩa hay cái khay.

Lượng từ dùng với 盘子

  • cái

Cách ghép từ 盘子

bàn + tửbàn tử

Cách ghi nhớ từ 盘子

盘 (bàn) có bộ 皿 (mãnh) nghĩa là đồ dùng, khí cụ, thường liên quan đến bát đĩa. Phần trên là 般 (ban) mượn âm 'bàn'. 子 (tử) là hậu tố danh từ phổ biến trong tiếng Trung, giống như thêm 'cái' vào sau danh từ. Nhớ nghĩa: 'bàn' trong tiếng Việt có từ 'bàn cờ', 'bàn đạp' mang ý niệm mặt phẳng, liên tưởng đến mặt phẳng của cái đĩa.

Ví dụ với từ 盘子

  • 请把那个盘子递给我。

    Qǐng bǎ nàge pánzi dì gěi wǒ.

    Làm ơn đưa cho tôi cái đĩa kia.

  • 这个盘子很漂亮。

    Zhège pánzi hěn piàoliang.

    Cái đĩa này rất đẹp.

  • 妈妈买了三个新盘子。

    Māma mǎi le sān ge xīn pánzi.

    Mẹ đã mua ba cái đĩa mới.

  • 盘子里有什么?

    Pánzi lǐ yǒu shénme?

    Trong đĩa có gì vậy?

  • 他把水果放在盘子上。

    Tā bǎ shuǐguǒ fàng zài pánzi shang.

    Anh ấy đặt trái cây lên trên đĩa.

  • 这个盘子是塑料做的吗?

    Zhège pánzi shì sùliào zuò de ma?

    Cái đĩa này làm bằng nhựa à?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License