画家huàjiāhoạ gia

phồn thể: 畫家

画家 (huàjiā) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hoạ gia", nghĩa tiếng Việt: họa sĩ. Từ gồm 2 chữ: 画 (hoạ) + 家 (gia), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 画家

danh từ

  1. họa sĩ

Cách viết các chữ trong từ 画家

hoạhuà()

vẽ; bức tranh

bộ(điền)

Dễ nhầm鱼 田

giajiā()

nhà, gia đình

bộ(miên)

Dễ nhầm象 豪

Âm Hán-Việt của 画家

hoạ gia Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hoạ gia' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'họa sĩ'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 画家

  • người
  • wèivị

Cách ghép từ 画家

hoạ + giahoạ gia

Cách ghi nhớ từ 画家

Âm Hán-Việt 'hoạ gia' rất gần với từ 'họa sĩ' trong tiếng Việt. Để nhớ cách viết, '画' (họa) gồm bộ '田' (điền) ở giữa, tượng trưng cho một khung tranh được chia ô, xung quanh là các nét bao bọc như khung vẽ. '家' (gia) có bộ '宀' (miên) là mái nhà, bên dưới là '豕' (thỉ) nghĩa là con lợn, theo lối chiết tự truyền thống, nhà có nuôi lợn mới là một gia đình ấm no. Ghép lại, 'họa sĩ' là người làm chủ những khung tranh trong nhà mình.

Ví dụ với từ 画家

  • 他是一位著名的画家。

    Tā shì yī wèi zhùmíng de huàjiā.

    Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng.

  • 这位画家的作品非常贵。

    Zhè wèi huàjiā de zuòpǐn fēicháng guì.

    Tác phẩm của vị họa sĩ này rất đắt.

  • 你认识那位画家吗?

    Nǐ rènshi nà wèi huàjiā ma?

    Bạn có quen vị họa sĩ đó không?

  • 我想成为一名画家。

    Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng huàjiā.

    Tôi muốn trở thành một họa sĩ.

  • 画家正在画一幅山水画。

    Huàjiā zhèngzài huà yī fú shānshuǐhuà.

    Người họa sĩ đang vẽ một bức tranh sơn thủy.

  • 这位画家喜欢用鲜艳的颜色。

    Zhè wèi huàjiā xǐhuan yòng xiānyàn de yánsè.

    Vị họa sĩ này thích dùng những màu sắc tươi sáng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License