男人nánrénnam nhân

男人 (nánrén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nam nhân", nghĩa tiếng Việt: đàn ông; nam giới. Từ gồm 2 chữ: 男 (nam) + 人 (nhân), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 男人

danh từ

  1. 1đàn ông
  2. 2nam giới

Cách viết các chữ trong từ 男人

namnán

nam giới, đàn ông; con trai

bộ(điền)

Dễ nhầm界 累

nhânrén

người, con người

bộ(nhân)

Dễ nhầm入 八

Âm Hán-Việt của 男人

nam nhân Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Người Việt không dùng 'nam nhân' để chỉ đàn ông. Từ tương đương trong tiếng Việt là 'đàn ông' hoặc 'nam giới', còn 'nam nhân' chỉ là âm Hán-Việt ghép lại, không tồn tại như một từ độc lập trong tiếng Việt hiện đại.

Lượng từ dùng với 男人

  • người

Cách ghép từ 男人

nam + nhânnam nhân

Cách ghi nhớ từ 男人

男 = bộ 田 (điền, ruộng) + 力 (lực, sức mạnh) — hình ảnh người đàn ông dùng sức cày ruộng, theo quan niệm truyền thống 'nam cày ruộng'. 人 = bộ 人 (nhân) — hình người đang đứng. Cả hai chữ đều liên quan đến con người và vai trò giới tính truyền thống.

Ví dụ với từ 男人

  • 那个男人是我爸爸。

    Nàge nánrén shì wǒ bàba.

    Người đàn ông đó là bố tôi.

  • 他是一个好男人。

    Tā shì yī gè hǎo nánrén.

    Anh ấy là một người đàn ông tốt.

  • 门口站着两个男人。

    Ménkǒu zhànzhe liǎng gè nánrén.

    Trước cửa có hai người đàn ông đang đứng.

  • 男人应该照顾家庭。

    Nánrén yīnggāi zhàogù jiātíng.

    Đàn ông nên chăm sóc gia đình.

  • 你认识那个男人吗?

    Nǐ rènshi nàge nánrén ma?

    Bạn có quen người đàn ông đó không?

  • 男人和女人都可以参加。

    Nánrén hé nǚrén dōu kěyǐ cānjiā.

    Đàn ông và phụ nữ đều có thể tham gia.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License