yòngdụng

用 (yòng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "dụng", nghĩa tiếng Việt: dùng; sử dụng. Chữ 用 có 5 nét.

Nghĩa của từ 用

động từ

  1. 1dùng
  2. 2sử dụng

Cách viết chữ 用

dụngyòng

dùng, sử dụng

bộ(dụng)

Âm Hán-Việt của

dụng Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'dụng' là một từ tiếng Việt thực sự được dùng, mang nghĩa 'dùng, sử dụng', trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Cách ghi nhớ từ 用

Chữ 用 (dụng) là một chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống, nó mô phỏng hình ảnh một cái xô hoặc một vật chứa đang được sử dụng, từ đó mang nghĩa 'dùng'. Bạn có thể liên tưởng đến việc 'dụng cụ' là thứ để dùng. Chữ này chính nó là bộ thủ, gọi là bộ Dụng (用), gồm 5 nét, rất dễ nhớ vì hình dáng đơn giản và thường gặp.

Ví dụ với từ 用

  • 我用手机上网。

    Wǒ yòng shǒujī shàngwǎng.

    Tôi dùng điện thoại để lên mạng.

  • 请用茶。

    Qǐng yòng chá.

    Mời dùng trà.

  • 你会用筷子吗?

    Nǐ huì yòng kuàizi ma?

    Bạn biết dùng đũa không?

  • 这个方法很有用。

    Zhège fāngfǎ hěn yǒuyòng.

    Phương pháp này rất hữu dụng.

  • 他不用去学校。

    Tā bùyòng qù xuéxiào.

    Anh ấy không cần phải đến trường.

  • 我用了一个小时做作业。

    Wǒ yòngle yī gè xiǎoshí zuò zuòyè.

    Tôi đã dùng một tiếng đồng hồ để làm bài tập.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License