有用yǒuyònghữu dụng

有用 (yǒuyòng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hữu dụng", nghĩa tiếng Việt: hữu ích; có ích. Từ gồm 2 chữ: 有 (hữu) + 用 (dụng), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 有用

tính từ

  1. 1hữu ích
  2. 2có ích

Cách viết các chữ trong từ 有用

hữuyǒu

có; sở hữu

bộ月(nguyệt)

Dễ nhầm友 右

dụngyòng

dùng, sử dụng

bộ用(dụng)

Âm Hán-Việt của 有用

hữu dụng — Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'hữu dụng' là một từ tiếng Việt thực thụ, người Việt dùng với nghĩa 'có ích, dùng được việc', trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.

Cách ghép từ 有用

有 hữu + 用 dụng → hữu dụng

Cách ghi nhớ từ 有用

Âm Hán-Việt 'hữu dụng' chính là từ ta vẫn dùng: 'hữu' là có, 'dụng' là dùng → có ích. Về cách viết: 有 gồm bộ 月 (nguyệt, mặt trăng) bên dưới chữ ナ, nhưng theo lối chiết tự truyền thống thì đây là hình bàn tay cầm miếng thịt, biểu thị sự sở hữu. 用 là chữ tượng hình cái xô hoặc cái chuông, mang nghĩa dùng, sử dụng. Nhớ 有用 là 'có' + 'dùng' = hữu ích.

Ví dụ với từ 有用

  • 这本书很有用。

    Zhè běn shū hěn yǒuyòng.

    Cuốn sách này rất hữu ích.

  • 你给我的建议真有用。

    Nǐ gěi wǒ de jiànyì zhēn yǒuyòng.

    Lời khuyên bạn cho tôi thật sự có ích.

  • 这个方法有用吗?

    Zhège fāngfǎ yǒuyòng ma?

    Phương pháp này có hữu dụng không?

  • 多学一门外语很有用。

    Duō xué yī mén wàiyǔ hěn yǒuyòng.

    Học thêm một ngoại ngữ rất có ích.

  • 旧报纸也有用,别扔。

    Jiù bàozhǐ yě yǒuyòng, bié rēng.

    Báo cũ cũng có ích, đừng vứt.

  • 他是个有用的人。

    Tā shì gè yǒuyòng de rén.

    Anh ấy là một người hữu dụng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License