tiánđiềm

甜 (tián) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "điềm", nghĩa tiếng Việt: ngọt; dễ chịu, êm ái (giấc ngủ, lời nói). Chữ 甜 có 11 nét, thuộc bộ 甘.

Nghĩa của từ 甜

tính từ

  1. 1ngọt
  2. 2dễ chịu, êm ái (giấc ngủ, lời nói)

Cách viết chữ 甜

điềmtián

ngọt; ngon giấc

bộ(cam)

Âm Hán-Việt của

điềm Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'điềm' là từ tiếng Việt, nhưng nghĩa đã lệch: 'điềm' trong tiếng Việt hiện đại chủ yếu mang nghĩa 'điềm tĩnh, bình thản', không còn nghĩa 'ngọt' như tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 甜

Để nhớ nghĩa 'ngọt': Chữ 'điềm' (甜) gồm bộ 'cam' (甘 - ngọt) bên trái và bộ 'thiệt' (舌 - cái lưỡi) bên phải. Lưỡi nếm vị ngọt thì chính là 'điềm'. Đây là một chữ hội ý rất trực quan. Cảnh báo: đừng nhầm với nghĩa 'điềm tĩnh' trong tiếng Việt, vì chữ Hán cho 'điềm tĩnh' là '恬' (bộ tâm 忄+ thiệt 舌), khác với chữ 'ngọt' này (bộ cam 甘 + thiệt 舌).

Ví dụ với từ 甜

  • 这个西瓜很甜。

    Zhège xīguā hěn tián.

    Quả dưa hấu này rất ngọt.

  • 我不喜欢太甜的食物。

    Wǒ bù xǐhuān tài tián de shíwù.

    Tôi không thích đồ ăn quá ngọt.

  • 她笑得很甜。

    Tā xiào de hěn tián.

    Cô ấy cười rất tươi.

  • 祝你做个甜甜的梦。

    Zhù nǐ zuò ge tiántián de mèng.

    Chúc bạn có một giấc mơ ngọt ngào.

  • 孩子用甜美的声音唱了一首歌。

    Háizi yòng tiánměi de shēngyīn chàngle yī shǒu gē.

    Đứa trẻ dùng giọng hát ngọt ngào hát một bài.

  • 这种水果甜不甜?

    Zhè zhǒng shuǐguǒ tián bu tián?

    Loại trái cây này có ngọt không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License